Xe 9 Chỗ Limousine Sang
9 CHỖ NGỒI

Thuê Xe 9 Chỗ TPHCM

Xe có tài xế, nội thất sạch sẽ. Giá được AZCAR kiểm tra theo điểm đón, điểm trả, ngày đi, số người và hành lý trước khi báo lại.

Kiểm tra xe trước Bảo hiểm Báo giá trước
Giá chỉ từ 1.000.000đ /chuyến

AZCAR cung cấp đội 1 xe Limousine cho khách doanh nghiệp, đối tác, gia đình hoặc lịch trình cần không gian riêng hơn. Xe có ghế da, ghế ngả, màn hình giải trí, wifi và cổng sạc tùy dòng xe; tình trạng xe sẽ được xác nhận khi đặt.

Bảng giá thuê xe Limousine TPHCM cập nhật tháng 05/2026. Giá phụ thuộc dòng xe, thời lượng thuê, tuyến đi, thời điểm đặt và các yêu cầu kèm theo.

Bảng Giá Thuê Limousine TPHCM Cập Nhật 2026

Giá Thuê Theo Loại Hình Dịch Vụ

Cuộn ngang để xem giá các xe

Loại Hình Dịch Vụ Giá Xe Phổ Thông Giá Xe Cao Cấp Giới Hạn Thời Gian / Quãng Đường Phụ Phí Tham Khảo
Thuê xe đưa đón sân bay 1.400.000 Liên hệ 2 tiếng, 20km nội thành Phụ thu 100.000đ đón sân bay sau 22h
Thuê xe nội thành TPHCM (Theo giờ/ngày) 2.800.000 Liên hệ 4 tiếng/50km hoặc 8 tiếng/100km Phụ thu lố giờ 100.000đ - 200.000đ/giờ tùy loại xe
Thuê xe hoa, xe cưới Liên hệ Liên hệ 4 tiếng nội thành, tặng hoa lụa trang trí Phụ thu 300.000đ nếu đợi khách dự tiệc xong. Giá chưa bao gồm VAT, phí cầu đường bến bãi.
Thuê xe theo tháng doanh nghiệp Liên hệ Liên hệ Hợp đồng từ 1 tháng, 26 ngày công Phụ thu OT ngoài giờ theo thỏa thuận
Thuê xe Limousine đi Golf / Sự kiện 3.200.000 Liên hệ Theo sự kiện, theo ngày Giá tùy yêu cầu cụ thể, liên hệ báo giá

Giá Thuê Đi Các Tuyến Du Lịch Phổ Biến

← Lướt ngang để xem thêm giá →

Tuyến Đường Giá Một Chiều Giá Trọn Gói 2N1Đ Khoảng Cách Thời Gian Di Chuyển Ghi Chú
Cần Thơ 3.800.000đ 5.400.000đ 165km 3 – 3.5 giờ Đã gồm phí cầu đường
Phú Yên 6.900.000đ 7.700.000đ 540km 9 – 10 giờ Đã gồm phí cầu đường
Bảo Lộc 3.800.000đ 5.400.000đ 190km 4 giờ Đã gồm phí cầu đường
Quy Nhơn 8.300.000đ 9.300.000đ 650km 10 – 11 giờ Đã gồm phí cầu đường
Vũng Tàu 3.100.000đ 4.400.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đà Lạt 5.200.000đ 7.400.000đ 310km 6-7 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Địa đạo Củ Chi 1.100.000đ 1.200.000đ 70km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Biển Cần Giờ 2.700.000đ 3.900.000đ 65km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồ Tràm 3.100.000đ 4.400.000đ 120km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồ Cốc 5.800.000đ 6.500.000đ 130km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Hải 1.500.000đ 1.700.000đ 95km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Châu 3.400.000đ 4.900.000đ 250km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Xuyên Mộc 1.700.000đ 1.900.000đ 110km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đại Tòng Lâm 3.000.000đ 3.400.000đ 100km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Châu Đức 3.200.000đ 3.600.000đ 97km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Biên Hòa 2.400.000đ 3.400.000đ 35km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Thành 1.500.000đ 1.700.000đ 93km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Nhơn Trạch 2.700.000đ 3.900.000đ 65km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trảng Bom 4.400.000đ 4.900.000đ 311km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Xuân Lộc 3.100.000đ 4.400.000đ 113km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trị An 1.100.000đ 1.200.000đ 70km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Nam Cát Tiên 2.300.000đ 2.600.000đ 150km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Thác Giang Điền 1.000.000đ 1.100.000đ 55km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Suối Mơ 3.100.000đ 4.400.000đ 120km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Bửu Long 1.000.000đ 1.100.000đ 35km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Chứa Chan 2.200.000đ 2.500.000đ 105km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Thủ Dầu Một 1.000.000đ 1.100.000đ 30km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Dĩ An 1.000.000đ 1.100.000đ 25km 0.5 – 1 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bến Cát 1.000.000đ 1.100.000đ 50km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Uyên 1.000.000đ 1.100.000đ 55km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phú Giáo 1.000.000đ 1.100.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bàu Bàng 1.200.000đ 1.300.000đ 75km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Dầu Tiếng 1.500.000đ 1.700.000đ 95km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Đại Nam 2.700.000đ 3.900.000đ 45km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Thủy Châu 2.400.000đ 3.400.000đ 35km 45 phút – 1 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tây Ninh 3.100.000đ 4.400.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Bà Đen 3.100.000đ 4.400.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tòa Thánh Tây Ninh 3.200.000đ 3.600.000đ 228km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Trảng Bàng 1.000.000đ 1.100.000đ 55km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mộc Bài 2.700.000đ 3.900.000đ 77km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Gò Dầu 1.100.000đ 1.200.000đ 70km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Châu 1.800.000đ 2.000.000đ 120km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Biên 2.100.000đ 2.400.000đ 142km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Mỹ Tho 3.100.000đ 4.400.000đ 70km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Gò Công 1.300.000đ 1.500.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cái Bè 3.100.000đ 4.400.000đ 120km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cai Lậy 1.300.000đ 1.500.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Chợ Gạo 2.400.000đ 2.700.000đ 158km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Bến Tre 3.100.000đ 4.400.000đ 85km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cồn Phụng 1.300.000đ 1.500.000đ 85km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Giồng Trôm 1.500.000đ 1.700.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Đại 1.700.000đ 1.900.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Ba Tri 1.700.000đ 1.900.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Vĩnh Long 3.400.000đ 4.900.000đ 135km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tam Bình 2.400.000đ 2.700.000đ 160km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trà Ôn 2.500.000đ 2.800.000đ 165km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mang Thít 2.000.000đ 2.200.000đ 136km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Minh 2.300.000đ 2.600.000đ 150km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cao Lãnh 2.300.000đ 2.600.000đ 150km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Sa Đéc 2.400.000đ 2.700.000đ 160km 3.5 – 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tháp Mười 1.900.000đ 2.100.000đ 125km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tam Nông 2.600.000đ 2.900.000đ 175km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồng Ngự 3.100.000đ 3.500.000đ 216km 4.5 – 5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phong Điền 2.800.000đ 3.100.000đ 185km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Ô Môn 2.800.000đ 3.100.000đ 189km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cờ Đỏ 3.000.000đ 3.400.000đ 180km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Mỹ Khánh 2.600.000đ 2.900.000đ 175km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Xuyên 2.900.000đ 3.200.000đ 205km 3– 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Châu Đốc 3.500.000đ 3.900.000đ 245km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Cấm 3.600.000đ 4.000.000đ 250km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tri Tôn 3.400.000đ 3.800.000đ 240km 4.5 – 5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Sóc Trăng 3.000.000đ 3.400.000đ 200km 4 – 4.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bạc Liêu 4.000.000đ 4.500.000đ 283km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cà Mau 5.000.000đ 5.600.000đ 350km 6 – 7 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Buôn Ma Thuột 4.700.000đ 5.300.000đ 330km 7 – 8 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Gia Nghĩa 1.000.000đ 1.100.000đ 260km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đắk Mil 2.700.000đ 3.000.000đ 280km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Pleiku 2.000.000đ 2.200.000đ 530km 10 – 11 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Kon Tum 1.800.000đ 2.000.000đ 576km 11 – 12 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Măng Đen 1.500.000đ 1.700.000đ 650km 10 – 11 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phan Thiết 3.800.000đ 5.400.000đ 200km 3.5 – 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mũi Né 2.600.000đ 2.900.000đ 171km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Kê Gà 5.800.000đ 6.500.000đ 430km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Lagi 1.800.000đ 2.000.000đ 117km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hàm Tân 3.400.000đ 4.900.000đ 165km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cổ Thạch 5.200.000đ 7.400.000đ 250km 4 – 4.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phan Rang 4.100.000đ 4.600.000đ 289km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Tháp Chàm 4.900.000đ 5.500.000đ 362km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Nha Trang 5.900.000đ 8.400.000đ 430km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cam Ranh 5.000.000đ 5.600.000đ 350km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Ba 5.500.000đ 6.200.000đ 409km 6 – 7 giờ (đến Cam Ranh) + ca nô ra đảo Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Hưng 5.000.000đ 5.600.000đ 350km 6 – 7 giờ (đến Cam Ranh) + ca nô Tuyến đường tiêu chuẩn

Lưu ý quan trọng:

  • Mức giá niêm yết đã bao gồm: lương tài xế, chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, bảo hiểm hành khách.
  • Chưa bao gồm: thuế VAT 8% - 10%, bến bãi đậu xe sân bay/khu du lịch, ăn nghỉ lưu đêm của tài xế (nếu có), phụ phí lễ Tết.
  • Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt xe. Bạn vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác nhất.

Yếu tố ảnh hưởng giá thuê xe Limousine

Giá thuê xe Limousine phụ thuộc vào:

  • Hạng xe Limousine: Limousine 9 chỗ hoặc các phiên bản cấu hình cao hơn tùy tình trạng xe.
  • Dịch vụ kèm theo: bảng tên đón, nước uống hoặc trang trí sẽ được xác nhận theo gói đặt xe.
  • Tuyến di chuyển: đón sân bay, di chuyển nội thành hoặc tour nghỉ dưỡng.
  • Thời gian đặt trước: đặt sớm giúp AZCAR kiểm tra xe phù hợp hơn, nhất là cuối tuần hoặc mùa cao điểm.

Để nhận báo giá phù hợp lịch trình, khách vui lòng gửi điểm đón, điểm trả, số người và thời gian dự kiến để AZCAR kiểm tra xe trước khi phản hồi.

Khi nào nên thuê Limousine?

Limousine là lựa chọn phù hợp cho 6–9 khách, đặc biệt trong các trường hợp sau:

  • Đón tiếp đối tác, khách hàng hoặc chuyên gia
  • Đón sân bay cho lãnh đạo, doanh nhân hoặc gia đình
  • Xe cưới hỏi, sự kiện cần hình ảnh chỉn chu
  • Tour nghỉ dưỡng Vũng Tàu, Đà Lạt
  • Di chuyển cho hội nghị, triển lãm, gala dinner

Đón tiếp đối tác quốc tế

Xe Limousine có khoang ngồi riêng hơn, ghế rộng và tiện ích cơ bản cho khách cần nghỉ ngơi hoặc trao đổi công việc trên đường. Có thể yêu cầu bảng tên đón tại sân bay khi gửi lịch trình.

Đón sân bay cho doanh nhân

Sau chuyến bay dài, Limousine phù hợp khi khách cần không gian yên tĩnh hơn để nghỉ ngơi hoặc làm việc trước khi đến khách sạn, văn phòng hoặc điểm hẹn.

Xe cưới hỏi

Limousine có thể dùng cho lịch rước dâu hoặc đưa đón gia đình hai bên khi cần xe rộng, hình ảnh trang nhã và lịch trình được chuẩn bị trước.

Tour nghỉ dưỡng

Với các tuyến Vũng Tàu, Đà Lạt hoặc nghỉ dưỡng ngắn ngày, Limousine phù hợp cho nhóm nhỏ muốn ngồi thoải mái và có không gian riêng hơn trên xe.

Dù là chuyến đi ngắn hay dài ngày, AZCAR sẽ kiểm tra đội xe limousine phù hợp theo số khách, hành lý và lịch trình thực tế.

Kinh nghiệm chọn xe Limousine

Xe Limousine có nhiều cấu hình. Nên chọn theo số khách, hành lý và tính chất lịch trình:

1

Chọn hạng xe theo nhu cầu: Limousine 9 chỗ phù hợp đón sân bay, đi sự kiện hoặc tour ngắn. Nếu cần cấu hình cao hơn, nên hỏi trước tình trạng xe.

2

Đặt trước 24–48 giờ: Xe Limousine có số lượng hạn chế. Đặt sớm giúp dễ kiểm tra đúng hạng xe và khung giờ mong muốn.

3

Ghi rõ yêu cầu thêm: Trang trí hoa, bảng tên đón sân bay hoặc nước uống sẽ được AZCAR xác nhận theo gói dịch vụ và tình trạng xe.

4

So sánh với xe 7 chỗ rộng: Nếu ưu tiên chi phí, SUV hoặc MPV 7 chỗ rộng có thể phù hợp hơn. Limousine phù hợp khi cần không gian riêng và hình ảnh chỉn chu.

Dịch Vụ Thuê Limousine TPHCM theo lịch trình

Dịch vụ thuê xe Limousine tại TPHCM của AZCAR phù hợp cho khách cần không gian rộng, riêng tư hơn và lịch trình được chuẩn bị kỹ. AZCAR kiểm tra dòng xe, khung giờ, điểm đón/trả và yêu cầu kèm theo trước khi báo giá.

Ngoài các tuyến phổ biến như thuê xe đi Cần Thơ, thuê xe đi Phú Yên, thuê xe đi Bảo Lộc - AZCAR còn phục vụ nhiều hành trình khác theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Gửi lịch trình để AZCAR kiểm tra và báo giá xe Limousine 2026 theo nhu cầu thực tế.

So sánh các dòng xe phổ biến

Loại xe Số khách Phù hợp cho
Xe 4 Chỗ 1–3 khách Công tác, đón sân bay
Xe 7 Chỗ 4–6 khách Gia đình, du lịch
Limousine 6–9 khách Doanh nghiệp, sự kiện
Xe 16 Chỗ 8–14 khách Nhóm khách, team building
Xe 29 Chỗ 15–25 khách Đoàn công ty, trường học
Xe 45 Chỗ 30–40 khách Tour, sự kiện lớn

Nếu cần xe tiết kiệm hơn cho nhóm nhỏ, có thể tham khảo thuê xe 7 chỗ, thuê xe 4 chỗ.

Gửi lịch trình để AZCAR báo giá

AZCAR kiểm tra xe, tuyến đi và phản hồi theo thời điểm đặt.

Gọi để hỏi lịch xe

Mục lục bài viết

HOTLINE ZALO