AZCAR cung cấp đội 1 xe Limousine cho khách doanh nghiệp, đối tác, gia đình hoặc lịch trình cần không gian riêng hơn. Xe có ghế da, ghế ngả, màn hình giải trí, wifi và cổng sạc tùy dòng xe; tình trạng xe sẽ được xác nhận khi đặt.
Danh Sách Limousine
Bảng giá thuê xe Limousine TPHCM cập nhật tháng 05/2026. Giá phụ thuộc dòng xe, thời lượng thuê, tuyến đi, thời điểm đặt và các yêu cầu kèm theo.
Bảng Giá Thuê Limousine TPHCM Cập Nhật 2026
Giá Thuê Theo Loại Hình Dịch Vụ
Cuộn ngang để xem giá các xe
| Loại Hình Dịch Vụ | Giá Xe Phổ Thông | Giá Xe Cao Cấp | Giới Hạn Thời Gian / Quãng Đường | Phụ Phí Tham Khảo |
|---|---|---|---|---|
| Thuê xe đưa đón sân bay | 1.400.000 | Liên hệ | 2 tiếng, 20km nội thành | Phụ thu 100.000đ đón sân bay sau 22h |
| Thuê xe nội thành TPHCM (Theo giờ/ngày) | 2.800.000 | Liên hệ | 4 tiếng/50km hoặc 8 tiếng/100km | Phụ thu lố giờ 100.000đ - 200.000đ/giờ tùy loại xe |
| Thuê xe hoa, xe cưới | Liên hệ | Liên hệ | 4 tiếng nội thành, tặng hoa lụa trang trí | Phụ thu 300.000đ nếu đợi khách dự tiệc xong. Giá chưa bao gồm VAT, phí cầu đường bến bãi. |
| Thuê xe theo tháng doanh nghiệp | Liên hệ | Liên hệ | Hợp đồng từ 1 tháng, 26 ngày công | Phụ thu OT ngoài giờ theo thỏa thuận |
| Thuê xe Limousine đi Golf / Sự kiện | 3.200.000 | Liên hệ | Theo sự kiện, theo ngày | Giá tùy yêu cầu cụ thể, liên hệ báo giá |
Giá Thuê Đi Các Tuyến Du Lịch Phổ Biến
← Lướt ngang để xem thêm giá →
| Tuyến Đường | Giá Một Chiều | Giá Trọn Gói 2N1Đ | Khoảng Cách | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| Cần Thơ | 3.800.000đ | 5.400.000đ | 165km | Đã gồm phí cầu đường |
| Phú Yên | 6.900.000đ | 7.700.000đ | 540km | Đã gồm phí cầu đường |
| Bảo Lộc | 3.800.000đ | 5.400.000đ | 190km | Đã gồm phí cầu đường |
| Quy Nhơn | 8.300.000đ | 9.300.000đ | 650km | Đã gồm phí cầu đường |
| Vũng Tàu | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đà Lạt | 5.200.000đ | 7.400.000đ | 310km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Địa đạo Củ Chi | 1.100.000đ | 1.200.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biển Cần Giờ | 2.700.000đ | 3.900.000đ | 65km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Tràm | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Cốc | 5.800.000đ | 6.500.000đ | 130km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Hải | 1.500.000đ | 1.700.000đ | 95km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Châu | 3.400.000đ | 4.900.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuyên Mộc | 1.700.000đ | 1.900.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đại Tòng Lâm | 3.000.000đ | 3.400.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đức | 3.200.000đ | 3.600.000đ | 97km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biên Hòa | 2.400.000đ | 3.400.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Thành | 1.500.000đ | 1.700.000đ | 93km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nhơn Trạch | 2.700.000đ | 3.900.000đ | 65km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bom | 4.400.000đ | 4.900.000đ | 311km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuân Lộc | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 113km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trị An | 1.100.000đ | 1.200.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nam Cát Tiên | 2.300.000đ | 2.600.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thác Giang Điền | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Suối Mơ | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bửu Long | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Chứa Chan | 2.200.000đ | 2.500.000đ | 105km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thủ Dầu Một | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 30km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dĩ An | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 25km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Cát | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 50km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Uyên | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phú Giáo | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bàu Bàng | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 75km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dầu Tiếng | 1.500.000đ | 1.700.000đ | 95km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Đại Nam | 2.700.000đ | 3.900.000đ | 45km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Thủy Châu | 2.400.000đ | 3.400.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tây Ninh | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Bà Đen | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tòa Thánh Tây Ninh | 3.200.000đ | 3.600.000đ | 228km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bàng | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mộc Bài | 2.700.000đ | 3.900.000đ | 77km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Dầu | 1.100.000đ | 1.200.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Châu | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Biên | 2.100.000đ | 2.400.000đ | 142km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mỹ Tho | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Công | 1.300.000đ | 1.500.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cái Bè | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cai Lậy | 1.300.000đ | 1.500.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Chợ Gạo | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 158km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Tre | 3.100.000đ | 4.400.000đ | 85km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cồn Phụng | 1.300.000đ | 1.500.000đ | 85km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Giồng Trôm | 1.500.000đ | 1.700.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Đại | 1.700.000đ | 1.900.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ba Tri | 1.700.000đ | 1.900.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Vĩnh Long | 3.400.000đ | 4.900.000đ | 135km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Bình | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 160km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trà Ôn | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 165km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mang Thít | 2.000.000đ | 2.200.000đ | 136km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Minh | 2.300.000đ | 2.600.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cao Lãnh | 2.300.000đ | 2.600.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sa Đéc | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 160km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Mười | 1.900.000đ | 2.100.000đ | 125km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Nông | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 175km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồng Ngự | 3.100.000đ | 3.500.000đ | 216km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phong Điền | 2.800.000đ | 3.100.000đ | 185km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ô Môn | 2.800.000đ | 3.100.000đ | 189km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cờ Đỏ | 3.000.000đ | 3.400.000đ | 180km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Mỹ Khánh | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 175km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Xuyên | 2.900.000đ | 3.200.000đ | 205km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đốc | 3.500.000đ | 3.900.000đ | 245km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Cấm | 3.600.000đ | 4.000.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tri Tôn | 3.400.000đ | 3.800.000đ | 240km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sóc Trăng | 3.000.000đ | 3.400.000đ | 200km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bạc Liêu | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 283km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cà Mau | 5.000.000đ | 5.600.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Buôn Ma Thuột | 4.700.000đ | 5.300.000đ | 330km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gia Nghĩa | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 260km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đắk Mil | 2.700.000đ | 3.000.000đ | 280km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Pleiku | 2.000.000đ | 2.200.000đ | 530km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kon Tum | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 576km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Măng Đen | 1.500.000đ | 1.700.000đ | 650km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Thiết | 3.800.000đ | 5.400.000đ | 200km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mũi Né | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 171km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kê Gà | 5.800.000đ | 6.500.000đ | 430km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Lagi | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 117km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hàm Tân | 3.400.000đ | 4.900.000đ | 165km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cổ Thạch | 5.200.000đ | 7.400.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Rang | 4.100.000đ | 4.600.000đ | 289km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Chàm | 4.900.000đ | 5.500.000đ | 362km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nha Trang | 5.900.000đ | 8.400.000đ | 430km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cam Ranh | 5.000.000đ | 5.600.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Ba | 5.500.000đ | 6.200.000đ | 409km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Hưng | 5.000.000đ | 5.600.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
Không tìm thấy tuyến đường phù hợp
Lưu ý quan trọng:
- Mức giá niêm yết đã bao gồm: lương tài xế, chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, bảo hiểm hành khách.
- Chưa bao gồm: thuế VAT 8% - 10%, bến bãi đậu xe sân bay/khu du lịch, ăn nghỉ lưu đêm của tài xế (nếu có), phụ phí lễ Tết.
- Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt xe. Bạn vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác nhất.
Yếu tố ảnh hưởng giá thuê xe Limousine
Giá thuê xe Limousine phụ thuộc vào:
- Hạng xe Limousine: Limousine 9 chỗ hoặc các phiên bản cấu hình cao hơn tùy tình trạng xe.
- Dịch vụ kèm theo: bảng tên đón, nước uống hoặc trang trí sẽ được xác nhận theo gói đặt xe.
- Tuyến di chuyển: đón sân bay, di chuyển nội thành hoặc tour nghỉ dưỡng.
- Thời gian đặt trước: đặt sớm giúp AZCAR kiểm tra xe phù hợp hơn, nhất là cuối tuần hoặc mùa cao điểm.
Để nhận báo giá phù hợp lịch trình, khách vui lòng gửi điểm đón, điểm trả, số người và thời gian dự kiến để AZCAR kiểm tra xe trước khi phản hồi.
Khi nào nên thuê Limousine?
Limousine là lựa chọn phù hợp cho 6–9 khách, đặc biệt trong các trường hợp sau:
- Đón tiếp đối tác, khách hàng hoặc chuyên gia
- Đón sân bay cho lãnh đạo, doanh nhân hoặc gia đình
- Xe cưới hỏi, sự kiện cần hình ảnh chỉn chu
- Tour nghỉ dưỡng Vũng Tàu, Đà Lạt
- Di chuyển cho hội nghị, triển lãm, gala dinner
Đón tiếp đối tác quốc tế
Xe Limousine có khoang ngồi riêng hơn, ghế rộng và tiện ích cơ bản cho khách cần nghỉ ngơi hoặc trao đổi công việc trên đường. Có thể yêu cầu bảng tên đón tại sân bay khi gửi lịch trình.
Đón sân bay cho doanh nhân
Sau chuyến bay dài, Limousine phù hợp khi khách cần không gian yên tĩnh hơn để nghỉ ngơi hoặc làm việc trước khi đến khách sạn, văn phòng hoặc điểm hẹn.
Xe cưới hỏi
Limousine có thể dùng cho lịch rước dâu hoặc đưa đón gia đình hai bên khi cần xe rộng, hình ảnh trang nhã và lịch trình được chuẩn bị trước.
Tour nghỉ dưỡng
Với các tuyến Vũng Tàu, Đà Lạt hoặc nghỉ dưỡng ngắn ngày, Limousine phù hợp cho nhóm nhỏ muốn ngồi thoải mái và có không gian riêng hơn trên xe.
Dù là chuyến đi ngắn hay dài ngày, AZCAR sẽ kiểm tra đội xe limousine phù hợp theo số khách, hành lý và lịch trình thực tế.
Các tuyến thuê Limousine phổ biến
TPHCM → Sân bay Tân Sơn Nhất
Đón/tiễn sân bay bằng Limousine, có thể ghi chú bảng tên, giờ hạ cánh và số hành lý để AZCAR kiểm tra phương án phù hợp.
TPHCM → Vũng Tàu
Tuyến nghỉ dưỡng khoảng 100km, phù hợp nhóm nhỏ cần xe rộng và lịch trình riêng.
TPHCM → Đà Lạt
Hành trình 310km, nên gửi số khách, hành lý và điểm dừng dự kiến để chọn xe phù hợp.
Nội thành TPHCM
Đưa đón đối tác, tham dự sự kiện hoặc gala dinner với lịch trình được thống nhất trước.
Xem các tuyến đường và bảng giá chi tiết theo tuyến.
Kinh nghiệm chọn xe Limousine
Xe Limousine có nhiều cấu hình. Nên chọn theo số khách, hành lý và tính chất lịch trình:
Chọn hạng xe theo nhu cầu: Limousine 9 chỗ phù hợp đón sân bay, đi sự kiện hoặc tour ngắn. Nếu cần cấu hình cao hơn, nên hỏi trước tình trạng xe.
Đặt trước 24–48 giờ: Xe Limousine có số lượng hạn chế. Đặt sớm giúp dễ kiểm tra đúng hạng xe và khung giờ mong muốn.
Ghi rõ yêu cầu thêm: Trang trí hoa, bảng tên đón sân bay hoặc nước uống sẽ được AZCAR xác nhận theo gói dịch vụ và tình trạng xe.
So sánh với xe 7 chỗ rộng: Nếu ưu tiên chi phí, SUV hoặc MPV 7 chỗ rộng có thể phù hợp hơn. Limousine phù hợp khi cần không gian riêng và hình ảnh chỉn chu.
Dịch Vụ Thuê Limousine TPHCM theo lịch trình
Dịch vụ thuê xe Limousine tại TPHCM của AZCAR phù hợp cho khách cần không gian rộng, riêng tư hơn và lịch trình được chuẩn bị kỹ. AZCAR kiểm tra dòng xe, khung giờ, điểm đón/trả và yêu cầu kèm theo trước khi báo giá.
Ngoài các tuyến phổ biến như thuê xe đi Cần Thơ, thuê xe đi Phú Yên, thuê xe đi Bảo Lộc - AZCAR còn phục vụ nhiều hành trình khác theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Gửi lịch trình để AZCAR kiểm tra và báo giá xe Limousine 2026 theo nhu cầu thực tế.
So sánh các dòng xe phổ biến
Nếu cần xe tiết kiệm hơn cho nhóm nhỏ, có thể tham khảo thuê xe 7 chỗ, thuê xe 4 chỗ.
Gửi lịch trình để AZCAR báo giá
AZCAR kiểm tra xe, tuyến đi và phản hồi theo thời điểm đặt.