Tổng quan dịch vụ thuê 45 chỗ
Dịch vụ thuê xe 45 chỗ tại AZCar là giải pháp vận tải quy mô lớn chuyên nghiệp, được thiết kế riêng cho các đoàn khách từ 30 - 45 người (như tour du lịch công ty, sự kiện hội nghị, đưa đón công nhân viên). Chúng tôi giúp ban tổ chức tháo gỡ hoàn toàn áp lực quản lý di chuyển đông người bằng các dòng xe khách hạng nặng cao cấp nhất thị trường (như Hyundai Universe). Lựa chọn AZCar, bạn đang đầu tư cho một hành trình đồng bộ tuyệt đối, đẳng cấp, an toàn và tối ưu chi phí hoàn hảo cho doanh nghiệp.
AZCAR cung cấp đội 1 45 chỗ cho đoàn 30–40 khách, tour dài ngày, sự kiện công ty hoặc đưa đón nhân sự theo hợp đồng. Xe có ghế ngả, điều hòa, micro và khoang hành lý; dòng xe cụ thể sẽ được xác nhận theo lịch đặt.
Danh Sách 45 chỗ
Bảng giá thuê 45 chỗ TPHCM cập nhật tháng 05/2026. Giá phụ thuộc số ngày thuê, tổng km, phí cầu đường/bến bãi, điểm đón trả và thời điểm đặt.
Bảng Giá Thuê 45 chỗ TPHCM Cập Nhật 2026
Giá Thuê Theo Loại Hình Dịch Vụ
Cuộn ngang để xem giá các xe
| Loại Hình Dịch Vụ | Giá Xe Phổ Thông | Giá Xe Cao Cấp | Giới Hạn Thời Gian / Quãng Đường | Phụ Phí Tham Khảo |
|---|---|---|---|---|
| Thuê xe đưa đón sân bay | 3.100.000 | Liên hệ | 2 tiếng, 20km nội thành | Phụ thu 100.000đ đón sân bay sau 22h |
| Thuê xe nội thành TPHCM (Theo giờ/ngày) | 4.000.000 | Liên hệ | 4 tiếng/50km hoặc 8 tiếng/100km | Phụ thu lố giờ 100.000đ - 200.000đ/giờ tùy loại xe |
| Thuê xe hoa, xe cưới | Khoảng 4.500.000đ | Liên hệ | 4 tiếng nội thành, tặng hoa lụa trang trí | Phụ thu 300.000đ nếu đợi khách dự tiệc xong. Giá chưa bao gồm VAT, phí cầu đường bến bãi. |
| Thuê xe theo tháng doanh nghiệp | 55.000.000 | Bao gồm nhiên liệu + tài xế | Hợp đồng từ 1 tháng, 26 ngày công | Phụ thu OT ngoài giờ theo thỏa thuận |
| Thuê xe Limousine đi Golf / Sự kiện | 4.600.000 | Liên hệ | Theo sự kiện, theo ngày | Giá tùy yêu cầu cụ thể, liên hệ báo giá |
Giá Thuê Đi Các Tuyến Du Lịch Phổ Biến
← Lướt ngang để xem thêm giá →
| Tuyến Đường | Giá Một Chiều | Giá Trọn Gói 2N1Đ | Khoảng Cách | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| Cần Thơ | 6.400.000đ | 9.100.000đ | 165km | Đã gồm phí cầu đường |
| Phú Yên | 11.500.000đ | 12.900.000đ | 540km | Đã gồm phí cầu đường |
| Bảo Lộc | 6.000.000đ | 8.600.000đ | 190km | Đã gồm phí cầu đường |
| Quy Nhơn | 13.800.000đ | 15.500.000đ | 650km | Đã gồm phí cầu đường |
| Vũng Tàu | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đà Lạt | 8.100.000đ | 11.600.000đ | 310km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Địa đạo Củ Chi | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biển Cần Giờ | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 65km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Tràm | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Cốc | 9.700.000đ | 10.900.000đ | 130km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Hải | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 95km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Châu | 5.700.000đ | 8.100.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuyên Mộc | 2.800.000đ | 3.100.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đại Tòng Lâm | 5.100.000đ | 5.700.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đức | 5.400.000đ | 6.000.000đ | 97km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biên Hòa | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Thành | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 93km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nhơn Trạch | 3.900.000đ | 5.600.000đ | 65km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bom | 7.400.000đ | 8.300.000đ | 311km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuân Lộc | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 113km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trị An | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nam Cát Tiên | 3.800.000đ | 4.300.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thác Giang Điền | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Suối Mơ | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bửu Long | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Chứa Chan | 3.700.000đ | 4.100.000đ | 105km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thủ Dầu Một | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 30km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dĩ An | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 25km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Cát | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 50km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Uyên | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phú Giáo | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bàu Bàng | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 75km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dầu Tiếng | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 95km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Đại Nam | 3.900.000đ | 5.600.000đ | 45km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Thủy Châu | 3.900.000đ | 5.600.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tây Ninh | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Bà Đen | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tòa Thánh Tây Ninh | 5.400.000đ | 6.000.000đ | 228km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bàng | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mộc Bài | 5.000.000đ | 7.100.000đ | 77km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Dầu | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Châu | 3.000.000đ | 3.400.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Biên | 3.600.000đ | 4.000.000đ | 142km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mỹ Tho | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Công | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cái Bè | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cai Lậy | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Chợ Gạo | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 158km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Tre | 5.300.000đ | 7.600.000đ | 85km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cồn Phụng | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 85km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Giồng Trôm | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Đại | 2.800.000đ | 3.100.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ba Tri | 2.800.000đ | 3.100.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Vĩnh Long | 6.000.000đ | 8.600.000đ | 135km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Bình | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 160km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trà Ôn | 4.100.000đ | 4.600.000đ | 165km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mang Thít | 3.400.000đ | 3.800.000đ | 136km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Minh | 3.800.000đ | 4.300.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cao Lãnh | 3.800.000đ | 4.300.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sa Đéc | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 160km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Mười | 3.100.000đ | 3.500.000đ | 125km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Nông | 4.400.000đ | 4.900.000đ | 175km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồng Ngự | 5.100.000đ | 5.700.000đ | 216km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phong Điền | 4.600.000đ | 5.200.000đ | 185km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ô Môn | 4.700.000đ | 5.300.000đ | 189km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cờ Đỏ | 5.000.000đ | 5.600.000đ | 180km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Mỹ Khánh | 4.400.000đ | 4.900.000đ | 175km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Xuyên | 4.900.000đ | 5.500.000đ | 205km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đốc | 5.800.000đ | 6.500.000đ | 245km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Cấm | 5.900.000đ | 6.600.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tri Tôn | 5.700.000đ | 6.400.000đ | 240km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sóc Trăng | 5.000.000đ | 5.600.000đ | 200km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bạc Liêu | 6.700.000đ | 7.500.000đ | 283km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cà Mau | 8.300.000đ | 9.300.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Buôn Ma Thuột | 7.800.000đ | 8.700.000đ | 330km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gia Nghĩa | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 260km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đắk Mil | 4.600.000đ | 5.200.000đ | 280km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Pleiku | 3.300.000đ | 3.700.000đ | 530km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kon Tum | 2.900.000đ | 3.200.000đ | 576km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Măng Đen | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 650km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Thiết | 6.400.000đ | 9.100.000đ | 200km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mũi Né | 4.300.000đ | 4.800.000đ | 171km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kê Gà | 9.700.000đ | 10.900.000đ | 430km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Lagi | 2.900.000đ | 3.200.000đ | 117km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hàm Tân | 6.000.000đ | 8.600.000đ | 165km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cổ Thạch | 7.400.000đ | 10.600.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Rang | 6.900.000đ | 7.700.000đ | 289km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Chàm | 8.100.000đ | 9.100.000đ | 362km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nha Trang | 9.500.000đ | 13.600.000đ | 430km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cam Ranh | 8.300.000đ | 9.300.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Ba | 9.200.000đ | 10.300.000đ | 409km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Hưng | 8.300.000đ | 9.300.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
Không tìm thấy tuyến đường phù hợp
Lưu ý quan trọng:
- Mức giá niêm yết đã bao gồm: lương tài xế, chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, bảo hiểm hành khách.
- Chưa bao gồm: thuế VAT 8% - 10%, bến bãi đậu xe sân bay/khu du lịch, ăn nghỉ lưu đêm của tài xế (nếu có), phụ phí lễ Tết.
- Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt xe. Bạn vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác nhất.
Yếu tố ảnh hưởng giá thuê xe 45 chỗ
Giá thuê xe 45 chỗ phụ thuộc vào:
- Tổng km hành trình toàn tour: tour 1 ngày và tour 3–5 ngày sẽ có cách tính khác nhau.
- Phí cầu đường, bến bãi đoàn lớn: sân bay, khu du lịch hoặc resort có thể có phí riêng.
- Ăn nghỉ tài xế: tour qua đêm cần tính phí lưu trú cho tài xế.
- Mùa cao điểm: hè, Tết Nguyên Đán hoặc cuối tuần đông khách nên gửi lịch sớm để kiểm tra xe.
Để nhận báo giá phù hợp lịch trình, khách vui lòng gửi điểm đón, điểm trả, số người và thời gian dự kiến để AZCAR kiểm tra xe trước khi phản hồi.
Ưu Điểm Khi Thuê 45 chỗ
-
📉 Chi phí siêu rẻ trên từng đầu người: Đây là phương án di chuyển có mức giá bình quân mỗi người thấp nhất. Cực kỳ tối ưu ngân sách cho các chuyến đi tập thể quy mô lớn của công ty hay trường học.
-
👑 Trải nghiệm "Vua đường trường" Hyundai Universe: Tận hưởng không gian khoang khách rộng thênh thang, ghế ngả cao cấp và công nghệ giảm xóc bầu hơi lướt đi êm ru, triệt tiêu hoàn toàn cảm giác say xe hay mệt mỏi.
-
⏱️ Đồng bộ đội hình 100%: Không còn rủi ro thất lạc, kẹt xe tách đoàn hay trễ giờ như khi đi nhiều xe nhỏ. Cả tập thể 45 con người cùng khởi hành, cùng đến nơi đúng kế hoạch.
-
🎤 Liveshow giải trí di động: Xe được trang bị hệ thống âm thanh, ánh sáng, TV màn hình lớn và Micro chuẩn sân khấu. Không gian lý tưởng để bùng nổ các trò chơi hoạt náo, hát karaoke và gắn kết nội bộ xuyên suốt chuyến đi.
-
🧳 Hầm chứa đồ "không đáy": Hệ thống hầm hành lý trượt siêu lớn, thoải mái chứa hàng chục vali cồng kềnh, thiết bị tổ chức sự kiện hay quà tặng mà không ảnh hưởng đến không gian ngồi của hành khách.
Khi nào nên thuê 45 chỗ?
45 chỗ là lựa chọn phù hợp cho 30–40 khách, đặc biệt trong các trường hợp sau:
- Đoàn 30–40 khách đi tour dài ngày, nghỉ dưỡng hoặc hành hương
- Công ty tổ chức hội nghị, gala, year-end party hoặc team building lớn
- Doanh nghiệp cần đưa đón nhân sự theo ca, theo hợp đồng tháng
- Đoàn trường học, câu lạc bộ hoặc tổ chức xã hội đi tham quan
- Đoàn khách du lịch quốc tế cần xe riêng theo lịch trình trọn gói
Tour du lịch đoàn lớn 30–40 người
Xe 45 chỗ phù hợp tour dài ngày khi đoàn cần đi chung một xe, có khoang hành lý lớn và ghế ngồi ổn định cho quãng đường xa.
Sự kiện công ty quy mô lớn
Hội nghị khách hàng, year-end party hoặc kick-off có thể dùng xe 45 chỗ để đưa đón nhân sự theo điểm tập trung.
Đưa đón công nhân hằng ngày
AZCAR nhận kiểm tra phương án hợp đồng tháng cho nhà máy, khu công nghiệp theo ca, lộ trình cố định và số lượng nhân sự thực tế.
Đoàn du lịch quốc tế đông người
Đoàn khách 30–40 người cần gửi lịch trình, ngôn ngữ hỗ trợ nếu có và điểm đón/trả để AZCAR kiểm tra xe phù hợp.
Dù là chuyến đi ngắn hay dài ngày, AZCAR sẽ kiểm tra đội xe 45 chỗ phù hợp theo số khách, hành lý và lịch trình thực tế.
Các tuyến thuê 45 chỗ phổ biến
TPHCM → Đà Lạt
Tour đoàn 3–4 ngày, hành trình 310km qua đèo Bảo Lộc. Nên báo rõ điểm dừng và lịch về để sắp xe phù hợp.
TPHCM → Nha Trang
Tuyến biển 430km, phù hợp tour 4–5 ngày cho đoàn công ty hoặc đoàn khách lớn.
TPHCM → Phú Quốc (đường bộ)
Hành trình đến Hà Tiên và đi phà, cần báo rõ lịch phà, điểm đón và số khách để tính thời gian chính xác hơn.
TPHCM → Miền Tây (tour nhiều tỉnh)
Tour 2–3 ngày qua Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang; nên gửi danh sách điểm ghé để báo giá sát lịch trình.
Xem các tuyến đường và bảng giá chi tiết theo tuyến.
Kinh nghiệm thuê xe 45 chỗ cho đoàn lớn
Với đoàn 30–40 khách, nên chuẩn bị kỹ số khách, hành lý và lịch trình:
Đặt trước 1–2 tuần: Xe 45 chỗ số lượng có hạn vào mùa hè, Tết và các đợt cao điểm. Đặt sớm giúp dễ kiểm tra xe hơn.
Gửi danh sách hành khách nếu cần: Với đoàn trường học, công ty hoặc tour dài ngày, danh sách khách giúp chuẩn bị hồ sơ chuyến đi rõ hơn.
Xác nhận số lượng hành lý: Đoàn 40 người mỗi người 1 vali có thể cần xe có khoang hành lý phù hợp.
Hợp đồng tháng: Doanh nghiệp đưa đón nhân sự hằng ngày nên gửi ca làm, điểm đón và số khách để AZCAR tính phương án hợp đồng.
Dịch Vụ Thuê 45 chỗ TPHCM theo lịch trình
Dịch vụ thuê xe 45 chỗ tại TPHCM của AZCAR phù hợp cho đoàn lớn, tour nhiều ngày, sự kiện công ty hoặc đưa đón nhân sự. AZCAR kiểm tra số khách, hành lý, lịch trình, điểm đón/trả và chi phí liên quan trước khi báo giá.
Ngoài các tuyến phổ biến như thuê xe đi Cần Thơ, thuê xe đi Phú Yên, thuê xe đi Bảo Lộc - AZCAR còn phục vụ nhiều hành trình khác theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Gửi lịch trình để nhận báo giá xe 45 chỗ theo đoàn 2026 trước khi xác nhận xe.
So sánh các dòng xe phổ biến
Đoàn dưới 30 người có thể cân nhắc xe 29 chỗ. Nếu cần xe nhỏ hơn cho nhóm ít khách, có thể tham khảo thuê xe 29 chỗ, thuê xe 16 chỗ.
Gửi lịch trình để AZCAR báo giá
AZCAR kiểm tra xe, tuyến đi và phản hồi theo thời điểm đặt.