Xe 16 Chỗ Transit Bạc
16 CHỖ NGỒI

Thuê Xe 16 Chỗ TPHCM

Xe có tài xế, nội thất sạch sẽ. Giá được AZCAR kiểm tra theo điểm đón, điểm trả, ngày đi, số người và hành lý trước khi báo lại.

Giá chỉ từ 1.200.000đ /chuyến

Tổng quan dịch vụ thuê xe 16 chỗ có tài xế tại TPHCM

Dịch vụ thuê xe 16 chỗ tại AZCar chúng tôi mang đến không gian rộng rãi và an toàn tuyệt đối cho mọi chuyến du lịch gia đình hay team-building doanh nghiệp. Chúng tôi cam kết 4 giá trị cốt lõi:

  • Đội xe đời mới cao cấp: AZCar nổi bật với  dòng xe Ford Transit Premium 2026 và Hyundai Solati trần cao, ghế ngả êm ái. Xe luôn được bảo dưỡng và khử khuẩn 100% trước khi lăn bánh.

  • Đón trả tận nơi, đúng giờ: Thủ tục chốt hợp đồng siêu tốc, linh hoạt đón trả tại nhiều điểm quanh khu vực TP.HCM.

  • Giá trọn gói, minh bạch: Cam kết không phát sinh phụ phí ẩn, giúp bạn và doanh nghiệp dễ dàng làm chủ ngân sách.

  • Tài xế chuyên nghiệp: Bác tài rành đường, lái xe êm ái giúp hạn chế say xe tối đa, tác phong lịch thiệp và luôn đặt an toàn lên hàng đầu.

AZCAR phục vụ đội 2 16 chỗ Ford Transit và Mercedes Sprinter cho nhóm khách, đoàn công ty hoặc sự kiện nhỏ. Xe có ghế ngả, điều hòa và khoang hành lý rộng; dòng xe cụ thể sẽ được xác nhận theo lịch đặt.

Bảng giá thuê 16 chỗ TPHCM cập nhật tháng 05/2026. Giá phụ thuộc số khách, số ngày thuê, tuyến đi và thời điểm đặt. Xe 16 chỗ phù hợp khi đoàn muốn đi chung một xe thay vì chia nhiều xe nhỏ.

Bảng Giá Thuê 16 chỗ TPHCM Cập Nhật 2026

Giá Thuê Theo Loại Hình Dịch Vụ

Cuộn ngang để xem giá các xe

Loại Hình Dịch Vụ Giá Xe Phổ Thông Giá Xe Cao Cấp Giới Hạn Thời Gian / Quãng Đường Phụ Phí Tham Khảo
Thuê xe đưa đón sân bay 1.500.000 Liên hệ 2 tiếng, 20km nội thành Phụ thu 100.000đ đón sân bay sau 22h
Thuê xe nội thành TPHCM (Theo giờ/ngày) 2.000.000 Liên hệ 4 tiếng/50km hoặc 8 tiếng/100km Phụ thu lố giờ 100.000đ - 200.000đ/giờ tùy loại xe
Thuê xe hoa, xe cưới 1.700.000đ - 2.300.000đ Liên hệ 4 tiếng nội thành, tặng hoa lụa trang trí Phụ thu 300.000đ nếu đợi khách dự tiệc xong. Giá chưa bao gồm VAT, phí cầu đường bến bãi.
Thuê xe theo tháng doanh nghiệp 30.000.000 Đã bao gồm nhiên liệu + tài xế Hợp đồng từ 1 tháng, 26 ngày công Phụ thu OT ngoài giờ theo thỏa thuận
Thuê xe Limousine đi Golf / Sự kiện 2.500.000 Liên hệ Theo sự kiện, theo ngày Giá tùy yêu cầu cụ thể, liên hệ báo giá

Giá Thuê Đi Các Tuyến Du Lịch Phổ Biến

← Lướt ngang để xem thêm giá →

Tuyến Đường Giá Một Chiều Giá Trọn Gói 2N1Đ Khoảng Cách Thời Gian Di Chuyển Ghi Chú
Cần Thơ 3.000.000đ 4.300.000đ 165km 3 – 3.5 giờ Đã gồm phí cầu đường
Phú Yên 7.300.000đ 8.200.000đ 540km 9 – 10 giờ Đã gồm phí cầu đường
Bảo Lộc 3.000.000đ 4.300.000đ 190km 4 giờ Đã gồm phí cầu đường
Quy Nhơn 8.800.000đ 9.900.000đ 650km 10 – 11 giờ Đã gồm phí cầu đường
Vũng Tàu 2.500.000đ 3.500.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đà Lạt 4.100.000đ 5.800.000đ 310km 6-7 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Địa đạo Củ Chi 1.200.000đ 1.300.000đ 70km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Biển Cần Giờ 1.800.000đ 2.600.000đ 65km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồ Tràm 2.300.000đ 3.300.000đ 120km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồ Cốc 6.200.000đ 6.900.000đ 130km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Hải 1.600.000đ 1.800.000đ 95km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Châu 2.700.000đ 3.800.000đ 250km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Xuyên Mộc 1.800.000đ 2.000.000đ 110km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đại Tòng Lâm 3.200.000đ 3.600.000đ 100km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Châu Đức 3.500.000đ 3.900.000đ 97km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Biên Hòa 2.000.000đ 2.800.000đ 35km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Thành 1.600.000đ 1.800.000đ 93km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Nhơn Trạch 2.000.000đ 2.800.000đ 65km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trảng Bom 4.700.000đ 5.300.000đ 311km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Xuân Lộc 2.300.000đ 3.300.000đ 113km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trị An 1.200.000đ 1.300.000đ 70km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Nam Cát Tiên 2.400.000đ 2.700.000đ 150km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Thác Giang Điền 1.200.000đ 1.300.000đ 55km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Suối Mơ 2.300.000đ 3.300.000đ 120km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Bửu Long 1.200.000đ 1.300.000đ 35km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Chứa Chan 2.400.000đ 2.700.000đ 105km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Thủ Dầu Một 1.200.000đ 1.300.000đ 30km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Dĩ An 1.200.000đ 1.300.000đ 25km 0.5 – 1 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bến Cát 1.200.000đ 1.300.000đ 50km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Uyên 1.200.000đ 1.300.000đ 55km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phú Giáo 1.200.000đ 1.300.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bàu Bàng 1.300.000đ 1.500.000đ 75km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Dầu Tiếng 1.600.000đ 1.800.000đ 95km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Đại Nam 2.000.000đ 2.800.000đ 45km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Thủy Châu 2.000.000đ 2.800.000đ 35km 45 phút – 1 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tây Ninh 2.300.000đ 3.300.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Bà Đen 2.300.000đ 3.300.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tòa Thánh Tây Ninh 3.500.000đ 3.900.000đ 228km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Trảng Bàng 1.200.000đ 1.300.000đ 55km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mộc Bài 2.200.000đ 3.100.000đ 77km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Gò Dầu 1.200.000đ 1.300.000đ 70km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Châu 1.900.000đ 2.100.000đ 120km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Biên 2.300.000đ 2.600.000đ 142km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Mỹ Tho 2.300.000đ 3.300.000đ 70km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Gò Công 1.300.000đ 1.500.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cái Bè 2.300.000đ 3.300.000đ 120km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cai Lậy 1.300.000đ 1.500.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Chợ Gạo 2.500.000đ 2.800.000đ 158km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Bến Tre 2.300.000đ 3.300.000đ 85km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cồn Phụng 1.300.000đ 1.500.000đ 85km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Giồng Trôm 1.600.000đ 1.800.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Đại 1.800.000đ 2.000.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Ba Tri 1.800.000đ 2.000.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Vĩnh Long 2.700.000đ 3.800.000đ 135km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tam Bình 2.600.000đ 2.900.000đ 160km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trà Ôn 2.600.000đ 2.900.000đ 165km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mang Thít 2.200.000đ 2.500.000đ 136km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Minh 2.400.000đ 2.700.000đ 150km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cao Lãnh 2.400.000đ 2.700.000đ 150km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Sa Đéc 2.600.000đ 2.900.000đ 160km 3.5 – 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tháp Mười 2.000.000đ 2.200.000đ 125km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tam Nông 2.800.000đ 3.100.000đ 175km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồng Ngự 3.300.000đ 3.700.000đ 216km 4.5 – 5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phong Điền 3.000.000đ 3.400.000đ 185km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Ô Môn 3.000.000đ 3.400.000đ 189km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cờ Đỏ 3.200.000đ 3.600.000đ 180km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Mỹ Khánh 2.800.000đ 3.100.000đ 175km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Xuyên 3.100.000đ 3.500.000đ 205km 3– 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Châu Đốc 3.700.000đ 4.100.000đ 245km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Cấm 3.800.000đ 4.300.000đ 250km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tri Tôn 3.600.000đ 4.000.000đ 240km 4.5 – 5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Sóc Trăng 3.200.000đ 3.600.000đ 200km 4 – 4.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bạc Liêu 4.300.000đ 4.800.000đ 283km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cà Mau 5.300.000đ 5.900.000đ 350km 6 – 7 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Buôn Ma Thuột 5.000.000đ 5.600.000đ 330km 7 – 8 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Gia Nghĩa 1.200.000đ 1.300.000đ 260km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đắk Mil 2.900.000đ 3.200.000đ 280km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Pleiku 2.100.000đ 2.400.000đ 530km 10 – 11 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Kon Tum 1.900.000đ 2.100.000đ 576km 11 – 12 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Măng Đen 1.600.000đ 1.800.000đ 650km 10 – 11 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phan Thiết 3.000.000đ 4.300.000đ 200km 3.5 – 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mũi Né 2.700.000đ 3.000.000đ 171km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Kê Gà 6.200.000đ 6.900.000đ 430km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Lagi 1.900.000đ 2.100.000đ 117km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hàm Tân 2.700.000đ 3.800.000đ 165km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cổ Thạch 3.700.000đ 5.300.000đ 250km 4 – 4.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phan Rang 4.400.000đ 4.900.000đ 289km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Tháp Chàm 5.200.000đ 5.800.000đ 362km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Nha Trang 5.100.000đ 7.300.000đ 430km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cam Ranh 5.300.000đ 5.900.000đ 350km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Ba 5.900.000đ 6.600.000đ 409km 6 – 7 giờ (đến Cam Ranh) + ca nô ra đảo Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Hưng 5.300.000đ 5.900.000đ 350km 6 – 7 giờ (đến Cam Ranh) + ca nô Tuyến đường tiêu chuẩn

Lưu ý quan trọng:

  • Mức giá niêm yết đã bao gồm: lương tài xế, chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, bảo hiểm hành khách.
  • Chưa bao gồm: thuế VAT 8% - 10%, bến bãi đậu xe sân bay/khu du lịch, ăn nghỉ lưu đêm của tài xế (nếu có), phụ phí lễ Tết.
  • Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt xe. Bạn vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác nhất.

Yếu tố ảnh hưởng giá thuê xe 16 chỗ

Giá thuê xe 16 chỗ phụ thuộc vào:

  • Số km di chuyển: tuyến nội thành thường khác giá so với liên tỉnh dài ngày như Đà Lạt, Nha Trang.
  • Thời gian thuê: thuê nhiều ngày sẽ được tính theo lịch trình cụ thể, không chỉ theo số ngày.
  • Dòng xe: Ford Transit phổ thông hoặc Mercedes Sprinter tùy nhu cầu và tình trạng xe.
  • Mùa du lịch: giá có thể tăng vào cao điểm hè, Tết Nguyên Đán hoặc cuối tuần đông khách.

Để nhận báo giá phù hợp lịch trình, khách vui lòng gửi điểm đón, điểm trả, số người và thời gian dự kiến để AZCAR kiểm tra xe trước khi phản hồi.

Ưu Điểm Khi Thuê Xe 16 Chỗ

  • 💰 Tiết kiệm chi phí tối đa: Thay vì phải chia nhỏ đội hình thuê 3-4 chiếc xe 4/7 chỗ, một chiếc 16 chỗ giúp nhóm 10-15 người chia sẻ chi phí cực kỳ rẻcho bạn. Tối ưu ngân sách hoàn hảo cho gia đình và doanh nghiệp.

  • 🤝 Gắn kết tập thể, nhân đôi niềm vui: Mọi thành viên được quây quần trong cùng một không gian. Dễ dàng trò chuyện, giao lưu hay tổ chức mini-game, tạo không khí hào hứng xuyên suốt hành trình.

  • 👑 Trải nghiệm tiện nghi hạng thương gia: Tận hưởng sự thoải mái tuyệt đối trên các dòng xe thế hệ mới như Ford Transit Premium 2026. Trần xe cao thoáng, ghế da ngả sâu êm ái, hệ thống điều hòa độc lập mát lạnh tới từng vị trí.

  • ⏱️ Hoàn toàn làm chủ lịch trình: Không bị gò bó thời gian, vé phạt hay nhồi nhét như xe khách tuyến cố định. Bạn được quyền linh hoạt dừng đỗ nghỉ ngơi, ăn uống hay check-in chụp ảnh bất cứ lúc nào tùy thích.

  • 🛡️ Nhàn nhã và an toàn tuyệt đối: Loại bỏ hoàn toàn sự mệt mỏi khi phải tự cầm lái đi xa. Đội ngũ bác tài chuyên nghiệp, rành đường sẽ lo liệu mọi tình huống giao thông, giúp bạn và người thân nghỉ ngơi trọn vẹn để giữ sức cho cuộc vui.

Khi nào nên thuê xe 16 chỗ?

Xe 16 Chỗ là lựa chọn phù hợp cho 8–14 khách, đặc biệt trong các trường hợp sau:

  • Nhóm khách 8–14 người du lịch Vũng Tàu, Đà Lạt, Nha Trang
  • Team building, workshop công ty cuối tuần
  • Đoàn công ty đi hội thảo, hội nghị ngoài thành phố
  • Đám tiệc, sự kiện gia đình đông người
  • Đoàn khách du lịch nước ngoài cần xe riêng

Nhóm khách du lịch 8–14 người

Xe 16 chỗ giúp cả nhóm đi chung một xe, dễ thống nhất điểm đón và điểm dừng. Ford Transit có khoang hành lý phù hợp cho các chuyến Đà Lạt, Nha Trang hoặc Vũng Tàu.

Team building công ty

Đoàn 10–15 người thường vừa một xe 16 chỗ. Nếu có đạo cụ team building hoặc hành lý lớn, nên ghi rõ để AZCAR kiểm tra khoang chứa.

Hội thảo, hội nghị ngoài thành phố

Đoàn công ty 10–14 người đi Bình Dương, Long An hoặc Vũng Tàu có thể dùng xe 16 chỗ để giảm việc phối hợp nhiều xe.

Đoàn khách du lịch quốc tế

Nhóm khách nước ngoài 8–12 người thường cần xe riêng để chủ động lịch trình, điểm dừng và hành lý.

Dù là chuyến đi ngắn hay dài ngày, AZCAR sẽ kiểm tra đội xe xe 16 chỗ phù hợp theo số khách, hành lý và lịch trình thực tế.

Kinh nghiệm chọn xe 16 chỗ

Xe 16 chỗ nên chọn theo số người thực tế, hành lý và quãng đường:

1

Ford Transit vs Mercedes Sprinter: Transit thường phù hợp nhóm du lịch và chi phí nhẹ hơn. Sprinter phù hợp hơn nếu đoàn ưu tiên ghế ngồi và hình ảnh doanh nghiệp.

2

Kiểm tra số người thực tế: Xe 16 chỗ thoải mái hơn khi chở 10–12 người kèm hành lý. Đoàn 14+ người nên cân nhắc xe 29 chỗ.

3

Đặt trước cho team building: Mùa team building thường hết xe nhanh. Nên gửi lịch trước để AZCAR kiểm tra xe còn trống.

4

Hỏi về tiện ích trên xe: Nếu cần micro, loa hoặc yêu cầu riêng, khách nên ghi chú để AZCAR xác nhận theo từng xe.

Câu Hỏi Về 16 chỗ

Dịch Vụ Thuê 16 chỗ TPHCM theo lịch trình

Dịch vụ thuê xe 16 chỗ tại TPHCM của AZCAR phù hợp cho đoàn 8–14 người, nhóm công ty, gia đình đông người hoặc khách du lịch cần đi chung một xe. AZCAR kiểm tra số khách, hành lý, tuyến đi và lịch trình trước khi báo giá.

Ngoài các tuyến phổ biến như thuê xe đi Cần Thơ, thuê xe đi Phú Yên, thuê xe đi Bảo Lộc - AZCAR còn phục vụ nhiều hành trình khác theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Gửi lịch trình để nhận báo giá thuê xe 16 chỗ 2026 theo số khách và tuyến đi.

Đoàn đi ít người hơn?

Nếu đoàn chỉ khoảng 4–6 khách và có hành lý vừa phải, có thể tham khảo dịch vụ thuê xe 7 chỗ TPHCM của AZCAR để chi phí gọn hơn và vẫn đủ không gian cho gia đình hoặc nhóm nhỏ.

So sánh các dòng xe phổ biến

Loại xe Số khách Phù hợp cho
Xe 4 Chỗ 1–3 khách Công tác, đón sân bay
Xe 7 Chỗ 4–6 khách Gia đình, du lịch
Limousine 6–9 khách Doanh nghiệp, sự kiện
Xe 16 Chỗ 8–14 khách Nhóm khách, team building
Xe 29 Chỗ 15–25 khách Đoàn công ty, trường học
Xe 45 Chỗ 30–40 khách Tour, sự kiện lớn

Nhóm dưới 8 người có thể cân nhắc xe 7 chỗ. Đoàn lớn hơn nên chọn thuê xe 7 chỗ, thuê xe 29 chỗ.

Gửi lịch trình để AZCAR báo giá

AZCAR kiểm tra xe, tuyến đi và phản hồi theo thời điểm đặt.

Gọi để hỏi lịch xe

Mục lục bài viết

HOTLINE ZALO