Tổng Quan Dịch Vụ Thuê 16 chỗ
Dịch vụ thuê xe 16 chỗ tại AZCar chúng tôi mang đến không gian rộng rãi và an toàn tuyệt đối cho mọi chuyến du lịch gia đình hay team-building doanh nghiệp. Chúng tôi cam kết 4 giá trị cốt lõi:
-
Đội xe đời mới cao cấp: AZCar nổi bật với dòng xe Ford Transit Premium 2026 và Hyundai Solati trần cao, ghế ngả êm ái. Xe luôn được bảo dưỡng và khử khuẩn 100% trước khi lăn bánh.
-
Đón trả tận nơi, đúng giờ: Thủ tục chốt hợp đồng siêu tốc, linh hoạt đón trả tại nhiều điểm quanh khu vực TP.HCM.
-
Giá trọn gói, minh bạch: Cam kết không phát sinh phụ phí ẩn, giúp bạn và doanh nghiệp dễ dàng làm chủ ngân sách.
-
Tài xế chuyên nghiệp: Bác tài rành đường, lái xe êm ái giúp hạn chế say xe tối đa, tác phong lịch thiệp và luôn đặt an toàn lên hàng đầu.
AZCar phục vụ đội 2 16 chỗ Ford Transit và Mercedes Sprinter — dòng xe được ưa chuộng nhất cho nhóm bạn, đoàn công ty hoặc sự kiện nhỏ. Xe đời mới 2024–2026, ghế ngả thoải mái, điều hòa 2 chiều và khoang hành lý rộng.
Danh Sách 16 chỗ
Bảng giá thuê 16 chỗ TPHCM cập nhật tháng 04/2026. Giá trọn gói gồm nhiên liệu, cầu đường và tài xế kinh nghiệm. Xe 16 chỗ giúp cả nhóm di chuyển chung, vừa vui vẻ vừa tiết kiệm hơn chia nhỏ nhiều xe.
Bảng Giá Thuê 16 chỗ TPHCM Cập Nhật 2026
Giá Thuê Theo Loại Hình Dịch Vụ
Cuộn ngang để xem giá các xe
| Loại Hình Dịch Vụ | Giới Hạn Thời Gian / Quãng Đường | Giá Xe Phổ Thông | Giá Xe Cao Cấp | Phụ Phí Tham Khảo |
|---|---|---|---|---|
| Thuê xe đưa đón sân bay | 2 tiếng, 20km nội thành | 1.500.000 | Liên hệ | Phụ thu 100.000đ đón sân bay sau 22h |
| Thuê xe nội thành TPHCM (Theo giờ/ngày) | 4 tiếng/50km hoặc 8 tiếng/100km | 2.000.000 | Liên hệ | Phụ thu lố giờ 100.000đ - 200.000đ/giờ tùy loại xe |
| Thuê xe hoa, xe cưới | 4 tiếng nội thành, tặng hoa lụa trang trí | 1.700.000đ - 2.300.000đ | Liên hệ | Phụ thu 300.000đ nếu đợi khách dự tiệc xong. Giá chưa bao gồm VAT, phí cầu đường bến bãi. |
| Thuê xe theo tháng doanh nghiệp | Hợp đồng từ 1 tháng, 26 ngày công | 30.000.000 | Đã bao gồm nhiên liệu + tài xế | Phụ thu OT ngoài giờ theo thỏa thuận |
| Thuê xe Limousine đi Golf / Sự kiện | Theo sự kiện, theo ngày | 2.500.000 | Liên hệ | Giá tùy yêu cầu cụ thể, liên hệ báo giá |
Giá Thuê Đi Các Tuyến Du Lịch Phổ Biến
← Lướt ngang để xem thêm giá →
| Tuyến Đường | Khoảng Cách | Giá Một Chiều | Giá Trọn Gói 2N1Đ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| Cần Thơ | 165km | Liên hệ báo giá | 4.000.000đ | Đã gồm phí cầu đường |
| Phú Yên | 540km | Liên hệ báo giá | 9.700.000đ | Đã gồm phí cầu đường |
| Bảo Lộc | 190km | Liên hệ báo giá | 4.700.000đ | Đã gồm phí cầu đường |
| Quy Nhơn | 650km | Liên hệ báo giá | 10.200.000đ | Đã gồm phí cầu đường |
| Vũng Tàu | 125km | Liên hệ báo giá | 2.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đà Lạt | 310km | Liên hệ báo giá | 6.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sân bay Tân Sơn Nhất | 84km | Liên hệ báo giá | 1.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Địa đạo Củ Chi | 70km | Liên hệ báo giá | 2.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biển Cần Giờ | 93km | Liên hệ báo giá | 2.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Tràm | 442km | Liên hệ báo giá | 2.800.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Cốc | 429km | Liên hệ báo giá | 2.800.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Hải | 95km | Liên hệ báo giá | 2.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Châu | 250km | Liên hệ báo giá | 3.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuyên Mộc | 110km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đại Tòng Lâm | 213km | Liên hệ báo giá | 2.500.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đức | 227km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biên Hòa | 35km | Liên hệ báo giá | 2.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Thành | 93km | Liên hệ báo giá | 2.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nhơn Trạch | 65km | Liên hệ báo giá | 2.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bom | 311km | Liên hệ báo giá | 2.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuân Lộc | 113km | Liên hệ báo giá | 2.900.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trị An | 70km | Liên hệ báo giá | 2.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nam Cát Tiên | 150km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thác Giang Điền | 55km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Suối Mơ | 120km | Liên hệ báo giá | 2.900.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bửu Long | 35km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Chứa Chan | 149km | Liên hệ báo giá | 7.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thủ Dầu Một | 30km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dĩ An | 25km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Cát | 50km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Uyên | 55km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phú Giáo | 60km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bàu Bàng | 75km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dầu Tiếng | 95km | Liên hệ báo giá | 2.600.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Đại Nam | 45km | Liên hệ báo giá | 2.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Thủy Châu | 393km | Liên hệ báo giá | 2.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tây Ninh | 100km | Liên hệ báo giá | 2.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Bà Đen | 123km | Liên hệ báo giá | 2.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tòa Thánh Tây Ninh | 228km | Liên hệ báo giá | 2.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bàng | 60km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mộc Bài | 77km | Liên hệ báo giá | 2.500.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Dầu | 70km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Châu | 120km | Liên hệ báo giá | 3.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Biên | 142km | Liên hệ báo giá | 3.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mỹ Tho | 70km | Liên hệ báo giá | 2.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Công | 80km | Liên hệ báo giá | 2.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cái Bè | 120km | Liên hệ báo giá | 3.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cai Lậy | 80km | Liên hệ báo giá | 2.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Chợ Gạo | 158km | Liên hệ báo giá | 2.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Tre | 90km | Liên hệ báo giá | 2.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cồn Phụng | 80km | Liên hệ báo giá | 2.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Giồng Trôm | 98km | Liên hệ báo giá | 2.800.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Đại | 110km | Liên hệ báo giá | 3.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ba Tri | 110km | Liên hệ báo giá | 3.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Vĩnh Long | 421km | Liên hệ báo giá | 3.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Bình | 160km | Liên hệ báo giá | 3.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trà Ôn | 165km | Liên hệ báo giá | 4.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mang Thít | 136km | Liên hệ báo giá | 3.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Minh | 150km | Liên hệ báo giá | 3.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cao Lãnh | 150km | Liên hệ báo giá | 3.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sa Đéc | 160km | Liên hệ báo giá | 3.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Mười | 125km | Liên hệ báo giá | 2.900.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Nông | 175km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồng Ngự | 216km | Liên hệ báo giá | 4.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phong Điền | 185km | Liên hệ báo giá | 4.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ô Môn | 189km | Liên hệ báo giá | 4.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cờ Đỏ | 200km | Liên hệ báo giá | 4.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Mỹ Khánh | 175km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Xuyên | 205km | Liên hệ báo giá | 4.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đốc | 245km | Liên hệ báo giá | 6.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Cấm | 250km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tri Tôn | 240km | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sóc Trăng | 200km | Liên hệ báo giá | 5.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bạc Liêu | 283km | Liên hệ báo giá | 6.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cà Mau | 350km | Liên hệ báo giá | 6.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Buôn Ma Thuột | 330km | Liên hệ báo giá | 7.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gia Nghĩa | 54km | Liên hệ báo giá | 5.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đắk Mil | 183km | Liên hệ báo giá | 5.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Pleiku | 131km | Liên hệ báo giá | 10.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kon Tum | 117km | Liên hệ báo giá | 12.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Măng Đen | 97km | Liên hệ báo giá | 11.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Thiết | 280km | Liên hệ báo giá | 4.500.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mũi Né | 171km | Liên hệ báo giá | 4.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kê Gà | 430km | Liên hệ báo giá | 3.700.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Lagi | 117km | Liên hệ báo giá | 3.400.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hàm Tân | 165km | Liên hệ báo giá | 3.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cổ Thạch | 261km | Liên hệ báo giá | 6.000.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Rang | 289km | Liên hệ báo giá | 7.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Chàm | 362km | Liên hệ báo giá | 7.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nha Trang | 430km | Liên hệ báo giá | 9.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cam Ranh | 350km | Liên hệ báo giá | 8.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Ba | 409km | Liên hệ báo giá | 8.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Hưng | 350km | Liên hệ báo giá | 8.200.000đ | Tuyến đường tiêu chuẩn |
Không tìm thấy tuyến đường phù hợp
Lưu ý quan trọng:
- Mức giá niêm yết đã bao gồm: lương tài xế, chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, bảo hiểm hành khách.
- Chưa bao gồm: thuế VAT 8% - 10%, bến bãi đậu xe sân bay/khu du lịch, ăn nghỉ lưu đêm của tài xế (nếu có), phụ phí lễ Tết.
- Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt xe. Bạn vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác nhất.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá Thuê Xe 16 Chỗ
Giá thuê xe 16 chỗ phụ thuộc vào:
- Số km di chuyển: tour nội thành rẻ hơn liên tỉnh dài ngày (Đà Lạt, Nha Trang).
- Thời gian thuê: thuê nhiều ngày liên tục được giá ưu đãi hơn thuê lẻ từng ngày.
- Dòng xe: Ford Transit phổ thông hoặc Mercedes Sprinter cao cấp hơn.
- Mùa du lịch: giá cao hơn 15–25% vào cao điểm hè, Tết Nguyên Đán.
Để nhận báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ Hotline AZCar để được tư vấn nhanh chóng và miễn phí.
Ưu Điểm Khi Thuê 16 chỗ
-
💰 Tiết kiệm chi phí tối đa: Thay vì phải chia nhỏ đội hình thuê 3-4 chiếc xe 4/7 chỗ, một chiếc 16 chỗ giúp nhóm 10-15 người chia sẻ chi phí cực kỳ rẻcho bạn. Tối ưu ngân sách hoàn hảo cho gia đình và doanh nghiệp.
-
🤝 Gắn kết tập thể, nhân đôi niềm vui: Mọi thành viên được quây quần trong cùng một không gian. Dễ dàng trò chuyện, giao lưu hay tổ chức mini-game, tạo không khí hào hứng xuyên suốt hành trình.
-
👑 Trải nghiệm tiện nghi hạng thương gia: Tận hưởng sự thoải mái tuyệt đối trên các dòng xe thế hệ mới như Ford Transit Premium 2026. Trần xe cao thoáng, ghế da ngả sâu êm ái, hệ thống điều hòa độc lập mát lạnh tới từng vị trí.
-
⏱️ Hoàn toàn làm chủ lịch trình: Không bị gò bó thời gian, vé phạt hay nhồi nhét như xe khách tuyến cố định. Bạn được quyền linh hoạt dừng đỗ nghỉ ngơi, ăn uống hay check-in chụp ảnh bất cứ lúc nào tùy thích.
-
🛡️ Nhàn nhã và an toàn tuyệt đối: Loại bỏ hoàn toàn sự mệt mỏi khi phải tự cầm lái đi xa. Đội ngũ bác tài chuyên nghiệp, rành đường sẽ lo liệu mọi tình huống giao thông, giúp bạn và người thân nghỉ ngơi trọn vẹn để giữ sức cho cuộc vui.
Khi Nào Nên Thuê 16 chỗ?
16 chỗ là lựa chọn phù hợp cho 8–14 khách, đặc biệt trong các trường hợp sau:
- Nhóm bạn 8–14 người du lịch Vũng Tàu, Đà Lạt, Nha Trang
- Team building, workshop công ty cuối tuần
- Đoàn công ty đi hội thảo, hội nghị ngoài thành phố
- Đám tiệc, sự kiện gia đình đông người
- Đoàn khách du lịch nước ngoài cần xe riêng
Nhóm bạn du lịch 8–14 người
Xe 16 chỗ giúp cả nhóm bạn di chuyển chung thay vì chia thành 2–3 xe nhỏ. Vừa vui vẻ hơn, vừa tiết kiệm chi phí. Ford Transit rộng rãi, hàng ghế thoải mái cho cả chuyến đi dài đến Đà Lạt hay Nha Trang.
Team building công ty
Hầu hết đoàn team building có 10–15 người — vừa đủ cho 1 xe 16 chỗ. Có micro trên xe để sinh hoạt nhóm, khoang hành lý lớn chứa đồ teambuilding và hành lý cá nhân.
Hội thảo, hội nghị ngoài thành phố
Đoàn công ty 10–14 người đi hội thảo tại Bình Dương, Long An hay Vũng Tàu? Xe 16 chỗ di chuyển gọn, không cần phối hợp nhiều xe như khi dùng xe 7 chỗ.
Đoàn khách du lịch quốc tế
Nhóm khách nước ngoài 8–12 người thường thuê riêng 1 xe 16 chỗ. Không gian riêng tư, tài xế kiêm hướng dẫn viên thông thạo các điểm du lịch tại TPHCM.
Dù là chuyến đi ngắn hay dài ngày, AZCar luôn sẵn sàng phục vụ với đội xe 16 chỗ chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp.
Các Tuyến Thuê 16 chỗ Phổ Biến
TPHCM → Đà Lạt
Tour 3 ngày 2 đêm lý tưởng cho nhóm bạn. Xe Transit chạy êm trên đèo Bảo Lộc, khoang hành lý chứa đủ đồ cho 12–14 người.
TPHCM → Vũng Tàu
Tour team building 2 ngày 1 đêm phổ biến nhất. 125km qua cao tốc, cả nhóm ngồi chung vui vẻ suốt chuyến đi.
TPHCM → Nha Trang
Hành trình 430km, phù hợp tour dài ngày. Xe 16 chỗ giúp đoàn tiết kiệm chi phí so với thuê 2 xe 7 chỗ.
TPHCM → Mũi Né – Phan Thiết
Tour biển 200km cho nhóm bạn. Xe Transit đời mới có wifi, USB sạc cho mọi người.
Xem tất cả tuyến đường và bảng giá chi tiết theo tuyến.
Kinh Nghiệm Chọn Xe 16 Chỗ Phù Hợp
Xe 16 chỗ có nhiều phiên bản khác nhau. Hãy chọn xe phù hợp với nhu cầu thực tế của nhóm:
Ford Transit vs Mercedes Sprinter: Transit giá rẻ hơn 20–30%, phù hợp cho du lịch nhóm bạn. Sprinter cao cấp hơn, ghế êm hơn — phù hợp đoàn công ty, đối tác.
Kiểm tra số người thực tế: Xe 16 chỗ thoải mái nhất khi chở 10–12 người (có không gian để hành lý). Đoàn 14+ người nên cân nhắc xe 29 chỗ.
Đặt trước cho team building: Mùa team building (Quarter 2, 4) xe 16 chỗ rất khan hiếm. Đặt trước 1 tuần để có giá tốt.
Hỏi về tiện ích trên xe: AZCar trang bị micro, loa trên xe — thuận tiện cho sinh hoạt nhóm, trò chơi hoặc thuyết trình trên đường đi.
Dịch Vụ Thuê 16 chỗ TPHCM Uy Tín
Dịch vụ thuê xe 16 chỗ tại TPHCM của AZCar là giải pháp di chuyển tối ưu cho nhóm 8–14 người. Ford Transit hoặc Sprinter đời mới, tài xế am hiểu các cung đường du lịch phổ biến — giúp cả nhóm vừa di chuyển vừa tận hưởng hành trình.
Ngoài các tuyến phổ biến như thuê xe đi Cần Thơ, thuê xe đi Phú Yên, thuê xe đi Bảo Lộc — AZCar còn phục vụ nhiều hành trình khác theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Gọi ngay để nhận quote thuê xe 16 chỗ giá nhóm 2026 — đặt sớm giảm giá thêm!
Đoàn Của Bạn Đi Ít Người Hơn?
Bạn là gia đình nhỏ từ 4-6 thành viên? Tiết kiệm chi tiết ngay với dịch vụ Thuê xe 7 chỗ TPHCM của AZCar — dòng xe MPV gầm cao êm ái, chống say xe tuyệt đối!
So Sánh Các Loại Xe Phổ Biến
| Loại Xe | Số Khách | Phù Hợp Cho |
|---|---|---|
| Xe 4 Chỗ | 1–3 khách | Công tác, đón sân bay |
| Xe 7 Chỗ | 4–6 khách | Gia đình, du lịch |
| Limousine VIP | 6–9 khách | VIP, doanh nhân |
| Xe 16 Chỗ | 8–14 khách | Nhóm bạn, team building |
| Xe 29 Chỗ | 15–25 khách | Đoàn công ty, trường học |
| Xe 45 Chỗ | 30–40 khách | Tour, sự kiện lớn |
Nhóm dưới 8 người có thể tiết kiệm hơn với xe 7 chỗ. Đoàn lớn hơn nên chọn thuê xe 7 chỗ, thuê xe 29 chỗ.
Đặt xe ngay — Nhận báo giá trong 5 phút!
Hotline tư vấn 24/7, hỗ trợ nhanh chóng.