Tổng quan dịch vụ thuê 4 chỗ
Chúng tôi hiểu được rằng trong bối cảnh nhịp sống đô thị năng động như TP.HCM, một chiếc xe không chỉ đơn giản là phương tiện di chuyển mà còn đại diện cho hình ảnh, sự an toàn và chất lượng trải nghiệm của bạn, AZCar đã không ngừng nâng cấp hệ thống dịch vụ để tạo ra sự khác biệt đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của thị trường hiện nay
Chúng tôi tự hào mang đến cho quý khách hàng những giá trị cốt lõi sau:
-
Đa dạng các dòng xe 4 chỗ: AZCar có đang dạng các dòng xe 4 chỗ từ phổ thông đến cao cấp (Toyota Vios, Honda City, Mazda 3, Kia K3...). Toàn bộ xe đều được bảo dưỡng định kỳ theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo nội thất tiện nghi và khả năng vận hành êm ái, an toàn.
-
Thủ tục thuê xe đơn giản và linh hoạt: Nhằm tối ưu hóa thời gian cho khách hàng, chúng tôi áp dụng quy trình hợp đồng nhanh gọn, minh bạch. Dịch vụ thuê xe của chúng tôi đưa đón tận nơi trong địa bàn TP.HCM, mang lại sự tiện lợi tối đa.
-
Chi phí minh bạch, cạnh tranh: Các gói thuê xe (thuê theo ngày, theo tháng, tự lái hoặc có tài xế) đều được thiết kế linh hoạt với bảng giá niêm yết rõ ràng. Chúng tôi cam kết tuyệt đối không phát sinh phụ phí ẩn, giúp khách hàng dễ dàng hoạch định ngân sách.
-
Đội ngũ nhân sự tận tâm, chuyên nghiệp: Đối với dịch vụ cho thuê xe kèm tài xế, AZCar rất quan trọng việc tuyển chọn và đào tạo đội ngũ lái xe dày dặn kinh nghiệm, thông thạo đường xá TP.HCM cũng như các tỉnh lân cận. Tác phong lịch sự, đúng giờ và nguyên tắc "an toàn là trên hết" luôn được đặt lên hàng đầu.
AZCAR cung cấp đội 5 4 chỗ gồm các dòng sedan phổ biến như Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City — lựa chọn lý tưởng cho khách công tác, đón sân bay hoặc di chuyển nhanh nội thành TPHCM. Tất cả xe đều là đời mới 2024–2026, trang bị điều hòa mát lạnh, ghế bọc da và hệ thống GPS hiện đại.
Danh Sách 4 chỗ
Bảng giá thuê 4 chỗ TPHCM cập nhật tháng 05/2026. Giá đã bao gồm xăng dầu, phí cầu đường và lương tài xế. Xe 4 chỗ có mức giá linh hoạt theo giờ hoặc theo ngày, phù hợp cho cả chuyến ngắn nội thành lẫn liên tỉnh.
Bảng Giá Thuê 4 chỗ TPHCM Cập Nhật 2026
Giá Thuê Theo Loại Hình Dịch Vụ
Cuộn ngang để xem giá các xe
| Loại Hình Dịch Vụ | Giá Xe Phổ Thông | Giá Xe Cao Cấp | Giới Hạn Thời Gian / Quãng Đường | Phụ Phí Tham Khảo |
|---|---|---|---|---|
| Thuê xe đưa đón sân bay | 700.000 | Liên hệ | 2 tiếng, 20km nội thành | Phụ thu 100.000đ đón sân bay sau 22h |
| Thuê xe nội thành TPHCM (Theo giờ/ngày) | 1.100.000 | Liên hệ | 4 tiếng/50km hoặc 8 tiếng/100km | Phụ thu lố giờ 100.000đ - 200.000đ/giờ tùy loại xe |
| Thuê xe hoa, xe cưới | Chỉ từ 1.500.000đ | 2.100.000đ - 2.300.000đ | 4 tiếng nội thành, tặng hoa lụa trang trí | Phụ thu 300.000đ nếu đợi khách dự tiệc xong. Giá chưa bao gồm VAT, phí cầu đường bến bãi. |
| Thuê xe theo tháng doanh nghiệp | Liên hệ | Liên hệ | Hợp đồng từ 1 tháng, 26 ngày công | Phụ thu OT ngoài giờ theo thỏa thuận |
| Thuê xe Limousine đi Golf / Sự kiện | 1.400.000 | Liên hệ | Theo sự kiện, theo ngày | Giá tùy yêu cầu cụ thể, liên hệ báo giá |
Giá Thuê Đi Các Tuyến Du Lịch Phổ Biến
← Lướt ngang để xem thêm giá →
| Tuyến Đường | Giá Một Chiều | Giá Trọn Gói 2N1Đ | Khoảng Cách | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| Cần Thơ | 1.800.000đ | 2.600.000đ | 165km | Đã gồm phí cầu đường |
| Phú Yên | 5.500.000đ | 6.200.000đ | 540km | Đã gồm phí cầu đường |
| Bảo Lộc | 2.200.000đ | 3.100.000đ | 190km | Đã gồm phí cầu đường |
| Quy Nhơn | 6.600.000đ | 7.400.000đ | 650km | Đã gồm phí cầu đường |
| Vũng Tàu | 1.500.000đ | 1.900.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đà Lạt | 2.900.000đ | 4.100.000đ | 310km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Địa đạo Củ Chi | 900.000đ | 1.000.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biển Cần Giờ | 1.000.000đ | 1.400.000đ | 65km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Tràm | 1.400.000đ | 1.900.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Cốc | 4.600.000đ | 5.200.000đ | 130km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Hải | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 95km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Châu | 1.500.000đ | 2.100.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuyên Mộc | 1.300.000đ | 1.500.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đại Tòng Lâm | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đức | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 97km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biên Hòa | 1.100.000đ | 1.600.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Thành | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 93km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nhơn Trạch | 1.200.000đ | 1.700.000đ | 65km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bom | 3.500.000đ | 3.900.000đ | 311km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuân Lộc | 1.300.000đ | 1.900.000đ | 113km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trị An | 900.000đ | 1.000.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nam Cát Tiên | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thác Giang Điền | 800.000đ | 900.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Suối Mơ | 1.600.000đ | 2.300.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bửu Long | 800.000đ | 900.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Chứa Chan | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 105km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thủ Dầu Một | 800.000đ | 900.000đ | 30km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dĩ An | 800.000đ | 900.000đ | 25km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Cát | 800.000đ | 900.000đ | 50km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Uyên | 800.000đ | 900.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phú Giáo | 800.000đ | 900.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bàu Bàng | 900.000đ | 1.000.000đ | 75km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dầu Tiếng | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 95km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Đại Nam | 1.200.000đ | 1.700.000đ | 45km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Thủy Châu | 1.100.000đ | 1.600.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tây Ninh | 1.300.000đ | 1.900.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Bà Đen | 1.300.000đ | 1.900.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tòa Thánh Tây Ninh | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 228km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bàng | 800.000đ | 900.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mộc Bài | 1.200.000đ | 1.700.000đ | 77km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Dầu | 900.000đ | 1.000.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Châu | 1.400.000đ | 1.600.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Biên | 1.700.000đ | 1.900.000đ | 142km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mỹ Tho | 1.300.000đ | 1.900.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Công | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cái Bè | 1.500.000đ | 2.200.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cai Lậy | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Chợ Gạo | 1.900.000đ | 2.100.000đ | 158km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Tre | 1.400.000đ | 2.000.000đ | 85km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cồn Phụng | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 85km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Giồng Trôm | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Đại | 1.300.000đ | 1.500.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ba Tri | 1.300.000đ | 1.500.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Vĩnh Long | 1.700.000đ | 2.400.000đ | 135km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Bình | 1.900.000đ | 2.100.000đ | 160km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trà Ôn | 2.000.000đ | 2.200.000đ | 165km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mang Thít | 1.600.000đ | 1.800.000đ | 136km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Minh | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cao Lãnh | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sa Đéc | 1.900.000đ | 2.100.000đ | 160km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Mười | 1.500.000đ | 1.700.000đ | 125km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Nông | 2.100.000đ | 2.400.000đ | 175km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồng Ngự | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 216km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phong Điền | 2.200.000đ | 2.500.000đ | 185km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ô Môn | 2.300.000đ | 2.600.000đ | 189km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cờ Đỏ | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 180km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Mỹ Khánh | 2.100.000đ | 2.400.000đ | 175km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Xuyên | 2.300.000đ | 2.600.000đ | 205km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đốc | 2.800.000đ | 3.100.000đ | 245km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Cấm | 2.900.000đ | 3.200.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tri Tôn | 2.700.000đ | 3.000.000đ | 240km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sóc Trăng | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 200km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bạc Liêu | 3.200.000đ | 3.600.000đ | 283km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cà Mau | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Buôn Ma Thuột | 3.800.000đ | 4.300.000đ | 330km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gia Nghĩa | 800.000đ | 900.000đ | 260km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đắk Mil | 2.200.000đ | 2.500.000đ | 280km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Pleiku | 1.600.000đ | 1.800.000đ | 530km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kon Tum | 1.400.000đ | 1.600.000đ | 576km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Măng Đen | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 650km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Thiết | 2.200.000đ | 3.100.000đ | 200km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mũi Né | 2.100.000đ | 2.400.000đ | 171km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kê Gà | 4.600.000đ | 5.200.000đ | 430km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Lagi | 1.400.000đ | 1.600.000đ | 117km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hàm Tân | 1.700.000đ | 2.400.000đ | 165km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cổ Thạch | 2.900.000đ | 4.100.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Rang | 3.300.000đ | 3.700.000đ | 289km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Chàm | 3.900.000đ | 4.400.000đ | 362km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nha Trang | 3.600.000đ | 5.100.000đ | 430km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cam Ranh | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Ba | 4.400.000đ | 4.900.000đ | 409km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Hưng | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
Không tìm thấy tuyến đường phù hợp
Lưu ý quan trọng:
- Mức giá niêm yết đã bao gồm: lương tài xế, chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, bảo hiểm hành khách.
- Chưa bao gồm: thuế VAT 8% - 10%, bến bãi đậu xe sân bay/khu du lịch, ăn nghỉ lưu đêm của tài xế (nếu có), phụ phí lễ Tết.
- Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt xe. Bạn vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác nhất.
Yếu tố ảnh hưởng giá thuê xe 4 chỗ
Giá thuê xe 4 chỗ tại TPHCM phụ thuộc vào các yếu tố sau:
- Thời lượng thuê: thuê theo giờ (4h, 8h) thường rẻ hơn thuê cả ngày nếu chỉ di chuyển ngắn.
- Quãng đường di chuyển: nội thành TPHCM, đi sân bay Tân Sơn Nhất, hoặc liên tỉnh như đi Bình Dương, Đồng Nai.
- Dòng xe cụ thể: sedan phổ thông (Vios, Accent) hoặc sedan hạng sang (Camry, Mazda 6).
- Thời điểm đặt xe: ngày thường thấp hơn cuối tuần và lễ Tết.
Để nhận báo giá phù hợp lịch trình, khách vui lòng gửi điểm đón, điểm trả, số người và thời gian dự kiến để AZCAR kiểm tra xe trước khi phản hồi.
Ưu Điểm Khi Thuê 4 chỗ
Xe 4 Chỗ Phù Hợp Với Những Tệp Khách Hàng Nào?
- Gia đình nhỏ / Cặp đôi du lịch: Cần không gian hành lý vừa đủ, sự êm ái cho trẻ nhỏ, tiết kiệm chi phí → Toyota Vios, Hyundai Accent. Thuê xe có tài xế trọn gói đi tỉnh 1-3 ngày.
- Doanh nhân / Chuyên gia cấp cao: Yêu cầu tính riêng tư, sang trọng, diện mạo lịch lãm → Toyota Camry, Mazda 6. Thuê xe có tài xế dài hạn theo tháng.
- Khách du lịch quốc tế / Việt Kiều: Cần tài xế giao tiếp tiếng Anh, rành đường → Honda City, Mazda 3. Thuê xe đưa đón sân bay, City Tour.
- Cá nhân yêu thích trải nghiệm lái: Tìm kiếm cảm giác lái thể thao, công nghệ hiện đại → Honda Civic, VinFast VF6. Thuê xe tự lái ngắn hạn.
Ưu Điểm Vượt Trội Của Dịch Vụ Thuê Xe Trọn Gói Có Tài Xế
Xóa bỏ nỗi lo 'nhân giá' vào giờ cao điểm hay thời tiết xấu của các ứng dụng gọi xe công nghệ hện nay, dịch vụ thuê xe kèm tài xế của chúng tôi mang đến cam kết minh bạch về giá cả: báo giá trọn gói, tuyệt đối không phát sinh phụ phí ẩn.
- 100% xe đời mới không gắn mào taxi, không dán decal quảng cáo
- Giá "khoán" trọn gói cho một ngày phục vụ (8-10 tiếng), tự do thay đổi lộ trình
- Tài xế được đào tạo chuyên nghiệp, am hiểu cung đường cao tốc, quán ăn đặc sản, địa danh du lịch
- Không tính phụ phí lũy tiến dựa trên mỗi phút chờ và kilometer phát sinh như app gọi xe
3 Bước Đơn Giản Để Bắt Đầu Hành Trình Cùng Chúng Tôi:
-
1️⃣ Báo giá & Tư vấn: Bạn có thể gọi Hotline/Zalo hoặc gửi Email.Nhân viên tư vấn sẽ giúp bạn chốt lộ trình đẹp nhất kèm báo giá rõ ràng cụ thể.
-
2️⃣ Chốt hợp đồng nhanh gọn:
-
Thủ tục tối giản, bạn chỉ cần để lại thông tin liên lạc và điểm đón.
-
-
3️⃣Lên xe là an tâm: Mọi chuyến đi của bạn đều đã được trang bị sẵn Bảo hiểm TNDS bắt buộc
Tiêu Chuẩn Tài Xế "5 Sao" Năm 2026
Đây là sự khác biệt lớn nhất giữa việc thuê xe và sử dụng dịch vụ vận tải cao cấp nằm ở chất lượng đội ngũ tài xế:
- Tác phong chuyên nghiệp: Ăn mặc lịch sự, có mặt trước 15 phút, cấm hút thuốc và sử dụng điện thoại khi lái
- Xử lý tình huống: Đóng vai trò như hướng dẫn viên địa phương, rành đường tắt tránh kẹt xe, biết trạm dừng chân sạch sẽ
- Đường dây nóng 24/7: Khách hàng có toàn quyền yêu cầu đổi tài xế nếu phát hiện thái độ thiếu chuẩn
Khi nào nên thuê 4 chỗ?
4 chỗ là lựa chọn phù hợp cho 1–3 khách, đặc biệt trong các trường hợp sau:
- Đón tiễn sân bay Tân Sơn Nhất nhanh chóng, gọn nhẹ
- Đi công tác, họp đối tác trong ngày tại TPHCM
- Di chuyển nội thành cho 1–3 người
- Đưa đón khách hàng, đối tác doanh nghiệp
- Du lịch ngắn ngày cho cặp đôi hoặc nhóm nhỏ 2–3 người
Đón tiễn sân bay Tân Sơn Nhất
Xe sedan 4 chỗ phù hợp cho chuyến đón/tiễn sân bay khi đi 1–3 khách và ít hành lý. Xe nhỏ gọn, dễ ra vào khu vực sân bay; khách nên gửi giờ bay, điểm đón và số vali để AZCAR kiểm tra khung giờ phù hợp.
Công tác, họp đối tác trong ngày
Với lịch trình công tác nhiều điểm dừng trong ngày, xe 4 chỗ giúp chủ động hơn về thời gian. Tài xế chọn lộ trình theo điểm hẹn và khung giờ thực tế để hạn chế trễ lịch.
Di chuyển nội thành 1–3 người
Với các chuyến ngắn trong nội thành TPHCM, xe 4 chỗ phù hợp khi cần đi nhiều điểm ở quận 1, quận 3, Phú Nhuận hoặc Bình Thạnh.
Đưa đón đối tác doanh nghiệp
Xe sedan sạch, gọn và dễ sắp xếp cho lịch đón khách hàng hoặc đối tác. Khách có thể ghi rõ giờ đón, bảng tên hoặc điểm chờ để AZCAR kiểm tra trước.
Dù là chuyến đi ngắn hay dài ngày, AZCAR sẽ kiểm tra đội xe 4 chỗ phù hợp theo số khách, hành lý và lịch trình thực tế.
Các tuyến thuê 4 chỗ phổ biến
TPHCM → Sân bay Tân Sơn Nhất
Thời gian đi thường khoảng 20–40 phút tùy giờ. AZCAR sẽ kiểm tra điểm đón, giờ bay và hành lý trước khi báo giá.
TPHCM → Bình Dương
Tuyến công tác phổ biến, khoảng 30km. Xe 4 chỗ di chuyển linh hoạt qua các khu công nghiệp VSIP, Mỹ Phước.
TPHCM → Đồng Nai (Biên Hòa)
Khoảng cách 35km, phù hợp cho chuyến công tác trong ngày đến Long Thành, Nhơn Trạch hoặc khu công nghiệp Amata.
TPHCM → Vũng Tàu
Tuyến ngắn ngày khoảng 100km qua cao tốc. Xe 4 chỗ phù hợp cho cặp đôi hoặc nhóm 2–3 khách.
Xem các tuyến đường và bảng giá chi tiết theo tuyến.
Kinh nghiệm chọn xe 4 chỗ
Khi thuê xe 4 chỗ, nên kiểm tra số người, hành lý và thời gian sử dụng trước:
Xác định số người và hành lý: Xe 4 chỗ phù hợp tối đa 3 khách. Nếu có hơn 2 vali lớn, nên cân nhắc xe 7 chỗ để có thêm không gian.
Chọn dòng xe theo mục đích: Đi công tác có thể chọn Vios hoặc Accent. Đón đối tác hoặc cần xe rộng hơn có thể hỏi thêm Camry, Mazda 6 nếu còn lịch.
Đặt xe sớm vào dịp lễ: Tết, 30/4 hoặc 2/9 thường hết xe nhanh. Nên gửi lịch trước vài ngày để AZCAR kiểm tra xe phù hợp.
So sánh theo giờ và theo ngày: Chuyến dưới 4 giờ có thể tính theo giờ. Chuyến cả ngày thường nên báo lịch cụ thể để chốt cách tính rõ từ đầu.
Câu Hỏi Về 4 chỗ
Dịch Vụ Thuê 4 chỗ TPHCM theo lịch trình
Dịch vụ thuê xe 4 chỗ tại TPHCM của AZCAR phù hợp với khách cần di chuyển nhanh, gọn trong nội thành, đi công tác hoặc đón sân bay. Khách gửi điểm đón, điểm trả, thời gian đi và số hành lý để AZCAR kiểm tra xe rồi báo giá trước khi xác nhận.
Ngoài các tuyến phổ biến như thuê xe đi Cần Thơ, thuê xe đi Phú Yên, thuê xe đi Bảo Lộc - AZCAR còn phục vụ nhiều hành trình khác theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Gửi lịch trình để nhận báo giá thuê xe 4 chỗ 2026 theo tuyến đi và thời điểm đặt.
So sánh các dòng xe phổ biến
Nếu nhóm đi đông hơn 3 người hoặc có nhiều hành lý, có thể tham khảo dịch vụ thuê xe 7 chỗ, thuê xe Limousine.
Gửi lịch trình để AZCAR báo giá
AZCAR kiểm tra xe, tuyến đi và phản hồi theo thời điểm đặt.