Xe 4 Chỗ Honda City
4 CHỖ NGỒI

Thuê Xe 4 Chỗ TPHCM

Xe có tài xế, nội thất sạch sẽ. Giá được AZCAR kiểm tra theo điểm đón, điểm trả, ngày đi, số người và hành lý trước khi báo lại.

Kiểm tra xe trước Bảo hiểm Báo giá trước
Giá chỉ từ 800.000đ /chuyến

Tổng quan dịch vụ thuê 4 chỗ

Chúng tôi hiểu được rằng trong bối cảnh nhịp sống đô thị năng động như TP.HCM, một chiếc xe không chỉ đơn giản là phương tiện di chuyển mà còn đại diện cho hình ảnh, sự an toàn và chất lượng trải nghiệm của bạn, AZCar đã không ngừng nâng cấp hệ thống dịch vụ để tạo ra sự khác biệt đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của thị trường hiện nay

Chúng tôi tự hào mang đến cho quý khách hàng những giá trị cốt lõi sau:

  • Đa dạng các dòng xe 4 chỗ: AZCar có đang dạng các dòng xe 4 chỗ từ phổ thông đến cao cấp (Toyota Vios, Honda City, Mazda 3, Kia K3...). Toàn bộ xe đều được bảo dưỡng định kỳ theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo nội thất tiện nghi và khả năng vận hành êm ái, an toàn.

  • Thủ tục thuê xe đơn giản và linh hoạt: Nhằm tối ưu hóa thời gian cho khách hàng, chúng tôi áp dụng quy trình hợp đồng nhanh gọn, minh bạch. Dịch vụ thuê xe của chúng tôi đưa đón tận nơi trong địa bàn TP.HCM, mang lại sự tiện lợi tối đa.

  • Chi phí minh bạch, cạnh tranh: Các gói thuê xe (thuê theo ngày, theo tháng, tự lái hoặc có tài xế) đều được thiết kế linh hoạt với bảng giá niêm yết rõ ràng. Chúng tôi cam kết tuyệt đối không phát sinh phụ phí ẩn, giúp khách hàng dễ dàng hoạch định ngân sách.

  • Đội ngũ nhân sự tận tâm, chuyên nghiệp: Đối với dịch vụ cho thuê xe kèm tài xế, AZCar rất quan trọng việc tuyển chọn và đào tạo đội ngũ lái xe dày dặn kinh nghiệm, thông thạo đường xá TP.HCM cũng như các tỉnh lân cận. Tác phong lịch sự, đúng giờ và nguyên tắc "an toàn là trên hết" luôn được đặt lên hàng đầu.

AZCAR cung cấp đội 5 4 chỗ gồm các dòng sedan phổ biến như Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City — lựa chọn lý tưởng cho khách công tác, đón sân bay hoặc di chuyển nhanh nội thành TPHCM. Tất cả xe đều là đời mới 2024–2026, trang bị điều hòa mát lạnh, ghế bọc da và hệ thống GPS hiện đại.

Bảng giá thuê 4 chỗ TPHCM cập nhật tháng 05/2026. Giá đã bao gồm xăng dầu, phí cầu đường và lương tài xế. Xe 4 chỗ có mức giá linh hoạt theo giờ hoặc theo ngày, phù hợp cho cả chuyến ngắn nội thành lẫn liên tỉnh.

Bảng Giá Thuê 4 chỗ TPHCM Cập Nhật 2026

Giá Thuê Theo Loại Hình Dịch Vụ

Cuộn ngang để xem giá các xe

Loại Hình Dịch Vụ Giá Xe Phổ Thông Giá Xe Cao Cấp Giới Hạn Thời Gian / Quãng Đường Phụ Phí Tham Khảo
Thuê xe đưa đón sân bay 700.000 Liên hệ 2 tiếng, 20km nội thành Phụ thu 100.000đ đón sân bay sau 22h
Thuê xe nội thành TPHCM (Theo giờ/ngày) 1.100.000 Liên hệ 4 tiếng/50km hoặc 8 tiếng/100km Phụ thu lố giờ 100.000đ - 200.000đ/giờ tùy loại xe
Thuê xe hoa, xe cưới Chỉ từ 1.500.000đ 2.100.000đ - 2.300.000đ 4 tiếng nội thành, tặng hoa lụa trang trí Phụ thu 300.000đ nếu đợi khách dự tiệc xong. Giá chưa bao gồm VAT, phí cầu đường bến bãi.
Thuê xe theo tháng doanh nghiệp Liên hệ Liên hệ Hợp đồng từ 1 tháng, 26 ngày công Phụ thu OT ngoài giờ theo thỏa thuận
Thuê xe Limousine đi Golf / Sự kiện 1.400.000 Liên hệ Theo sự kiện, theo ngày Giá tùy yêu cầu cụ thể, liên hệ báo giá

Giá Thuê Đi Các Tuyến Du Lịch Phổ Biến

← Lướt ngang để xem thêm giá →

Tuyến Đường Giá Một Chiều Giá Trọn Gói 2N1Đ Khoảng Cách Thời Gian Di Chuyển Ghi Chú
Cần Thơ 1.800.000đ 2.600.000đ 165km 3 – 3.5 giờ Đã gồm phí cầu đường
Phú Yên 5.500.000đ 6.200.000đ 540km 9 – 10 giờ Đã gồm phí cầu đường
Bảo Lộc 2.200.000đ 3.100.000đ 190km 4 giờ Đã gồm phí cầu đường
Quy Nhơn 6.600.000đ 7.400.000đ 650km 10 – 11 giờ Đã gồm phí cầu đường
Vũng Tàu 1.500.000đ 1.900.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đà Lạt 2.900.000đ 4.100.000đ 310km 6-7 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Địa đạo Củ Chi 900.000đ 1.000.000đ 70km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Biển Cần Giờ 1.000.000đ 1.400.000đ 65km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồ Tràm 1.400.000đ 1.900.000đ 120km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồ Cốc 4.600.000đ 5.200.000đ 130km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Hải 1.200.000đ 1.300.000đ 95km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Châu 1.500.000đ 2.100.000đ 250km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Xuyên Mộc 1.300.000đ 1.500.000đ 110km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đại Tòng Lâm 2.400.000đ 2.700.000đ 100km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Châu Đức 2.600.000đ 2.900.000đ 97km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Biên Hòa 1.100.000đ 1.600.000đ 35km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Thành 1.200.000đ 1.300.000đ 93km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Nhơn Trạch 1.200.000đ 1.700.000đ 65km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trảng Bom 3.500.000đ 3.900.000đ 311km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Xuân Lộc 1.300.000đ 1.900.000đ 113km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trị An 900.000đ 1.000.000đ 70km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Nam Cát Tiên 1.800.000đ 2.000.000đ 150km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Thác Giang Điền 800.000đ 900.000đ 55km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Suối Mơ 1.600.000đ 2.300.000đ 120km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Bửu Long 800.000đ 900.000đ 35km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Chứa Chan 1.800.000đ 2.000.000đ 105km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Thủ Dầu Một 800.000đ 900.000đ 30km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Dĩ An 800.000đ 900.000đ 25km 0.5 – 1 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bến Cát 800.000đ 900.000đ 50km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Uyên 800.000đ 900.000đ 55km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phú Giáo 800.000đ 900.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bàu Bàng 900.000đ 1.000.000đ 75km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Dầu Tiếng 1.200.000đ 1.300.000đ 95km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Đại Nam 1.200.000đ 1.700.000đ 45km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Thủy Châu 1.100.000đ 1.600.000đ 35km 45 phút – 1 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tây Ninh 1.300.000đ 1.900.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Bà Đen 1.300.000đ 1.900.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tòa Thánh Tây Ninh 2.600.000đ 2.900.000đ 228km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Trảng Bàng 800.000đ 900.000đ 55km 1 – 1.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mộc Bài 1.200.000đ 1.700.000đ 77km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Gò Dầu 900.000đ 1.000.000đ 70km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Châu 1.400.000đ 1.600.000đ 120km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Tân Biên 1.700.000đ 1.900.000đ 142km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Mỹ Tho 1.300.000đ 1.900.000đ 70km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Gò Công 1.000.000đ 1.100.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cái Bè 1.500.000đ 2.200.000đ 120km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cai Lậy 1.000.000đ 1.100.000đ 80km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Chợ Gạo 1.900.000đ 2.100.000đ 158km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Bến Tre 1.400.000đ 2.000.000đ 85km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cồn Phụng 1.000.000đ 1.100.000đ 85km 1.5 – 2 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Giồng Trôm 1.200.000đ 1.300.000đ 100km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Đại 1.300.000đ 1.500.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Ba Tri 1.300.000đ 1.500.000đ 110km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Vĩnh Long 1.700.000đ 2.400.000đ 135km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tam Bình 1.900.000đ 2.100.000đ 160km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Trà Ôn 2.000.000đ 2.200.000đ 165km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mang Thít 1.600.000đ 1.800.000đ 136km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Minh 1.800.000đ 2.000.000đ 150km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cao Lãnh 1.800.000đ 2.000.000đ 150km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Sa Đéc 1.900.000đ 2.100.000đ 160km 3.5 – 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tháp Mười 1.500.000đ 1.700.000đ 125km 2 – 2.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tam Nông 2.100.000đ 2.400.000đ 175km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hồng Ngự 2.500.000đ 2.800.000đ 216km 4.5 – 5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phong Điền 2.200.000đ 2.500.000đ 185km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Ô Môn 2.300.000đ 2.600.000đ 189km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cờ Đỏ 2.400.000đ 2.700.000đ 180km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
KDL Mỹ Khánh 2.100.000đ 2.400.000đ 175km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Long Xuyên 2.300.000đ 2.600.000đ 205km 3– 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Châu Đốc 2.800.000đ 3.100.000đ 245km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Núi Cấm 2.900.000đ 3.200.000đ 250km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Tri Tôn 2.700.000đ 3.000.000đ 240km 4.5 – 5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Sóc Trăng 2.400.000đ 2.700.000đ 200km 4 – 4.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bạc Liêu 3.200.000đ 3.600.000đ 283km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cà Mau 4.000.000đ 4.500.000đ 350km 6 – 7 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Buôn Ma Thuột 3.800.000đ 4.300.000đ 330km 7 – 8 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Gia Nghĩa 800.000đ 900.000đ 260km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Đắk Mil 2.200.000đ 2.500.000đ 280km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Pleiku 1.600.000đ 1.800.000đ 530km 10 – 11 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Kon Tum 1.400.000đ 1.600.000đ 576km 11 – 12 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Măng Đen 1.200.000đ 1.300.000đ 650km 10 – 11 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phan Thiết 2.200.000đ 3.100.000đ 200km 3.5 – 4 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Mũi Né 2.100.000đ 2.400.000đ 171km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Kê Gà 4.600.000đ 5.200.000đ 430km 3 – 3.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Lagi 1.400.000đ 1.600.000đ 117km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Hàm Tân 1.700.000đ 2.400.000đ 165km 2.5 – 3 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cổ Thạch 2.900.000đ 4.100.000đ 250km 4 – 4.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Phan Rang 3.300.000đ 3.700.000đ 289km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Tháp Chàm 3.900.000đ 4.400.000đ 362km Chưa cập nhật Tuyến đường tiêu chuẩn
Nha Trang 3.600.000đ 5.100.000đ 430km 5 – 6 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Cam Ranh 4.000.000đ 4.500.000đ 350km 5 – 5.5 giờ Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Ba 4.400.000đ 4.900.000đ 409km 6 – 7 giờ (đến Cam Ranh) + ca nô ra đảo Tuyến đường tiêu chuẩn
Bình Hưng 4.000.000đ 4.500.000đ 350km 6 – 7 giờ (đến Cam Ranh) + ca nô Tuyến đường tiêu chuẩn

Lưu ý quan trọng:

  • Mức giá niêm yết đã bao gồm: lương tài xế, chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, bảo hiểm hành khách.
  • Chưa bao gồm: thuế VAT 8% - 10%, bến bãi đậu xe sân bay/khu du lịch, ăn nghỉ lưu đêm của tài xế (nếu có), phụ phí lễ Tết.
  • Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt xe. Bạn vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác nhất.

Yếu tố ảnh hưởng giá thuê xe 4 chỗ

Giá thuê xe 4 chỗ tại TPHCM phụ thuộc vào các yếu tố sau:

  • Thời lượng thuê: thuê theo giờ (4h, 8h) thường rẻ hơn thuê cả ngày nếu chỉ di chuyển ngắn.
  • Quãng đường di chuyển: nội thành TPHCM, đi sân bay Tân Sơn Nhất, hoặc liên tỉnh như đi Bình Dương, Đồng Nai.
  • Dòng xe cụ thể: sedan phổ thông (Vios, Accent) hoặc sedan hạng sang (Camry, Mazda 6).
  • Thời điểm đặt xe: ngày thường thấp hơn cuối tuần và lễ Tết.

Để nhận báo giá phù hợp lịch trình, khách vui lòng gửi điểm đón, điểm trả, số người và thời gian dự kiến để AZCAR kiểm tra xe trước khi phản hồi.

Ưu Điểm Khi Thuê 4 chỗ

Xe 4 Chỗ Phù Hợp Với Những Tệp Khách Hàng Nào?

  • Gia đình nhỏ / Cặp đôi du lịch: Cần không gian hành lý vừa đủ, sự êm ái cho trẻ nhỏ, tiết kiệm chi phí → Toyota Vios, Hyundai Accent. Thuê xe có tài xế trọn gói đi tỉnh 1-3 ngày.
  • Doanh nhân / Chuyên gia cấp cao: Yêu cầu tính riêng tư, sang trọng, diện mạo lịch lãm → Toyota Camry, Mazda 6. Thuê xe có tài xế dài hạn theo tháng.
  • Khách du lịch quốc tế / Việt Kiều: Cần tài xế giao tiếp tiếng Anh, rành đường → Honda City, Mazda 3. Thuê xe đưa đón sân bay, City Tour.
  • Cá nhân yêu thích trải nghiệm lái: Tìm kiếm cảm giác lái thể thao, công nghệ hiện đại → Honda Civic, VinFast VF6. Thuê xe tự lái ngắn hạn.

Ưu Điểm Vượt Trội Của Dịch Vụ Thuê Xe Trọn Gói Có Tài Xế

Xóa bỏ nỗi lo 'nhân giá' vào giờ cao điểm hay thời tiết xấu của các ứng dụng gọi xe công nghệ hện nay, dịch vụ thuê xe kèm tài xế của chúng tôi mang đến cam kết minh bạch về giá cả: báo giá trọn gói, tuyệt đối không phát sinh phụ phí ẩn.

  • 100% xe đời mới không gắn mào taxi, không dán decal quảng cáo
  • Giá "khoán" trọn gói cho một ngày phục vụ (8-10 tiếng), tự do thay đổi lộ trình
  • Tài xế được đào tạo chuyên nghiệp, am hiểu cung đường cao tốc, quán ăn đặc sản, địa danh du lịch
  • Không tính phụ phí lũy tiến dựa trên mỗi phút chờ và kilometer phát sinh như app gọi xe

3 Bước Đơn Giản Để Bắt Đầu Hành Trình Cùng Chúng Tôi:

  • 1️⃣ Báo giá & Tư vấn:  Bạn có thể gọi Hotline/Zalo hoặc gửi Email.Nhân viên tư vấn sẽ giúp bạn chốt lộ trình đẹp nhất kèm báo giá rõ ràng cụ thể.

  • 2️⃣ Chốt hợp đồng nhanh gọn:

    • Thủ tục tối giản, bạn chỉ cần để lại thông tin liên lạc và điểm đón.

  •  3️⃣Lên xe là an tâm: Mọi chuyến đi của bạn đều đã được trang bị sẵn Bảo hiểm TNDS bắt buộc

Tiêu Chuẩn Tài Xế "5 Sao" Năm 2026

Đây là sự khác biệt lớn nhất giữa việc thuê xe và sử dụng dịch vụ vận tải cao cấp nằm ở chất lượng đội ngũ tài xế:

  • Tác phong chuyên nghiệp: Ăn mặc lịch sự, có mặt trước 15 phút, cấm hút thuốc và sử dụng điện thoại khi lái
  • Xử lý tình huống: Đóng vai trò như hướng dẫn viên địa phương, rành đường tắt tránh kẹt xe, biết trạm dừng chân sạch sẽ
  • Đường dây nóng 24/7: Khách hàng có toàn quyền yêu cầu đổi tài xế nếu phát hiện thái độ thiếu chuẩn 

Khi nào nên thuê 4 chỗ?

4 chỗ là lựa chọn phù hợp cho 1–3 khách, đặc biệt trong các trường hợp sau:

  • Đón tiễn sân bay Tân Sơn Nhất nhanh chóng, gọn nhẹ
  • Đi công tác, họp đối tác trong ngày tại TPHCM
  • Di chuyển nội thành cho 1–3 người
  • Đưa đón khách hàng, đối tác doanh nghiệp
  • Du lịch ngắn ngày cho cặp đôi hoặc nhóm nhỏ 2–3 người

Đón tiễn sân bay Tân Sơn Nhất

Xe sedan 4 chỗ phù hợp cho chuyến đón/tiễn sân bay khi đi 1–3 khách và ít hành lý. Xe nhỏ gọn, dễ ra vào khu vực sân bay; khách nên gửi giờ bay, điểm đón và số vali để AZCAR kiểm tra khung giờ phù hợp.

Công tác, họp đối tác trong ngày

Với lịch trình công tác nhiều điểm dừng trong ngày, xe 4 chỗ giúp chủ động hơn về thời gian. Tài xế chọn lộ trình theo điểm hẹn và khung giờ thực tế để hạn chế trễ lịch.

Di chuyển nội thành 1–3 người

Với các chuyến ngắn trong nội thành TPHCM, xe 4 chỗ phù hợp khi cần đi nhiều điểm ở quận 1, quận 3, Phú Nhuận hoặc Bình Thạnh.

Đưa đón đối tác doanh nghiệp

Xe sedan sạch, gọn và dễ sắp xếp cho lịch đón khách hàng hoặc đối tác. Khách có thể ghi rõ giờ đón, bảng tên hoặc điểm chờ để AZCAR kiểm tra trước.

Dù là chuyến đi ngắn hay dài ngày, AZCAR sẽ kiểm tra đội xe 4 chỗ phù hợp theo số khách, hành lý và lịch trình thực tế.

Kinh nghiệm chọn xe 4 chỗ

Khi thuê xe 4 chỗ, nên kiểm tra số người, hành lý và thời gian sử dụng trước:

1

Xác định số người và hành lý: Xe 4 chỗ phù hợp tối đa 3 khách. Nếu có hơn 2 vali lớn, nên cân nhắc xe 7 chỗ để có thêm không gian.

2

Chọn dòng xe theo mục đích: Đi công tác có thể chọn Vios hoặc Accent. Đón đối tác hoặc cần xe rộng hơn có thể hỏi thêm Camry, Mazda 6 nếu còn lịch.

3

Đặt xe sớm vào dịp lễ: Tết, 30/4 hoặc 2/9 thường hết xe nhanh. Nên gửi lịch trước vài ngày để AZCAR kiểm tra xe phù hợp.

4

So sánh theo giờ và theo ngày: Chuyến dưới 4 giờ có thể tính theo giờ. Chuyến cả ngày thường nên báo lịch cụ thể để chốt cách tính rõ từ đầu.

Câu Hỏi Về 4 chỗ

Dịch Vụ Thuê 4 chỗ TPHCM theo lịch trình

Dịch vụ thuê xe 4 chỗ tại TPHCM của AZCAR phù hợp với khách cần di chuyển nhanh, gọn trong nội thành, đi công tác hoặc đón sân bay. Khách gửi điểm đón, điểm trả, thời gian đi và số hành lý để AZCAR kiểm tra xe rồi báo giá trước khi xác nhận.

Ngoài các tuyến phổ biến như thuê xe đi Cần Thơ, thuê xe đi Phú Yên, thuê xe đi Bảo Lộc - AZCAR còn phục vụ nhiều hành trình khác theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Gửi lịch trình để nhận báo giá thuê xe 4 chỗ 2026 theo tuyến đi và thời điểm đặt.

So sánh các dòng xe phổ biến

Loại xe Số khách Phù hợp cho
Xe 4 Chỗ 1–3 khách Công tác, đón sân bay
Xe 7 Chỗ 4–6 khách Gia đình, du lịch
Limousine 6–9 khách Doanh nghiệp, sự kiện
Xe 16 Chỗ 8–14 khách Nhóm khách, team building
Xe 29 Chỗ 15–25 khách Đoàn công ty, trường học
Xe 45 Chỗ 30–40 khách Tour, sự kiện lớn

Nếu nhóm đi đông hơn 3 người hoặc có nhiều hành lý, có thể tham khảo dịch vụ thuê xe 7 chỗ, thuê xe Limousine.

Gửi lịch trình để AZCAR báo giá

AZCAR kiểm tra xe, tuyến đi và phản hồi theo thời điểm đặt.

Gọi để hỏi lịch xe

Mục lục bài viết

HOTLINE ZALO