Tổng quan dịch vụ thuê 29 chỗ
Dịch vụ thuê xe 29 chỗ tại AZCar: Trọn vẹn lợi ích cho đoàn 16 - 28 người
Thay vì phải ghép nhiều xe nhỏ lẻ, chọn thuê 1 chiếc 29 chỗ tại AZCar mang lại cho đoàn của bạn 4 đặc quyền thực tế:
-
Chống say xe, thoải mái tối đa: Tận hưởng giấc ngủ ngon trên xe Thaco/Samco nhờ hệ thống giảm xóc bầu hơi lướt siêu êm. Không gian ghế ngả độc lập và khoang chứa đồ "khổng lồ" dẹp bỏ nỗi lo chật chội.
-
Gắn kết đội hình xuyên suốt: Cả đoàn cùng quây quần trên một chuyến xe. Thoải mái tổ chức hát hò, team-building ngay khi đang di chuyển nhờ hệ thống âm thanh và micro có sẵn.
-
Làm chủ ngân sách, không lo phí ẩn: Nhận ngay báo giá trọn gói và minh bạch. AZCar xử lý hợp đồng siêu tốc và xuất hóa đơn VAT chuẩn chỉnh, giúp người đại diện tổ chức cực kỳ nhàn hạ.
-
An tâm tuyệt đối trên mọi cung đường: Bạn chỉ việc lên xe thư giãn. Sự an toàn đã được bảo chứng bởi đội ngũ "Cơ trưởng" bằng hạng E, rành rẽ mọi đèo dốc và phục vụ với thái độ lịch thiệp nhất.
AZCAR vận hành đội 1 29 chỗ cho đoàn 15–25 khách, tour du lịch, sự kiện doanh nghiệp hoặc dã ngoại trường học. Xe có ghế ngả, điều hòa, khoang hành lý và sẽ được kiểm tra kỹ thuật trước chuyến.
Danh Sách 29 chỗ
Bảng giá thuê 29 chỗ TPHCM tháng 05/2026. Giá phụ thuộc tuyến đi, số ngày thuê, phí bến bãi/cầu đường và yêu cầu của đoàn.
Bảng Giá Thuê 29 chỗ TPHCM Cập Nhật 2026
Giá Thuê Theo Loại Hình Dịch Vụ
Cuộn ngang để xem giá các xe
| Loại Hình Dịch Vụ | Giá Xe Phổ Thông | Giá Xe Cao Cấp | Giới Hạn Thời Gian / Quãng Đường | Phụ Phí Tham Khảo |
|---|---|---|---|---|
| Thuê xe đưa đón sân bay | 2.200.000 | Liên hệ | 2 tiếng, 20km nội thành | Phụ thu 100.000đ đón sân bay sau 22h |
| Thuê xe nội thành TPHCM (Theo giờ/ngày) | 2.700.000 | Liên hệ | 4 tiếng/50km hoặc 8 tiếng/100km | Phụ thu lố giờ 100.000đ - 200.000đ/giờ tùy loại xe |
| Thuê xe hoa, xe cưới | 2.900.000đ - 3.500.000đ | Liên hệ | 4 tiếng nội thành, tặng hoa lụa trang trí | Phụ thu 300.000đ nếu đợi khách dự tiệc xong. Giá chưa bao gồm VAT, phí cầu đường bến bãi. |
| Thuê xe theo tháng doanh nghiệp | 42.000.000 | Bao gồm nhiên liệu + tài xế | Hợp đồng từ 1 tháng, 26 ngày công | Phụ thu OT ngoài giờ theo thỏa thuận |
| Thuê xe Limousine đi Golf / Sự kiện | 2.800.000 | Liên hệ | Theo sự kiện, theo ngày | Giá tùy yêu cầu cụ thể, liên hệ báo giá |
Giá Thuê Đi Các Tuyến Du Lịch Phổ Biến
← Lướt ngang để xem thêm giá →
| Tuyến Đường | Giá Một Chiều | Giá Trọn Gói 2N1Đ | Khoảng Cách | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| Cần Thơ | 5.300.000đ | 7.500.000đ | 165km | Đã gồm phí cầu đường |
| Phú Yên | 10.100.000đ | 11.300.000đ | 540km | Đã gồm phí cầu đường |
| Bảo Lộc | 4.600.000đ | 6.500.000đ | 190km | Đã gồm phí cầu đường |
| Quy Nhơn | 12.200.000đ | 13.700.000đ | 650km | Đã gồm phí cầu đường |
| Vũng Tàu | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đà Lạt | 6.000.000đ | 8.500.000đ | 310km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Địa đạo Củ Chi | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biển Cần Giờ | 3.500.000đ | 5.000.000đ | 65km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Tràm | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồ Cốc | 8.500.000đ | 9.500.000đ | 130km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Hải | 2.200.000đ | 2.500.000đ | 95km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Châu | 4.200.000đ | 6.000.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuyên Mộc | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đại Tòng Lâm | 4.500.000đ | 5.000.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đức | 4.700.000đ | 5.300.000đ | 97km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Biên Hòa | 3.200.000đ | 4.500.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Thành | 2.100.000đ | 2.400.000đ | 93km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nhơn Trạch | 3.200.000đ | 4.500.000đ | 65km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bom | 6.500.000đ | 7.300.000đ | 311km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Xuân Lộc | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 113km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trị An | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nam Cát Tiên | 3.300.000đ | 3.700.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thác Giang Điền | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Suối Mơ | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bửu Long | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Chứa Chan | 3.300.000đ | 3.700.000đ | 105km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Thủ Dầu Một | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 30km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dĩ An | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 25km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Cát | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 50km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Uyên | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phú Giáo | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bàu Bàng | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 75km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Dầu Tiếng | 2.200.000đ | 2.500.000đ | 95km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Đại Nam | 3.200.000đ | 4.500.000đ | 45km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Thủy Châu | 3.200.000đ | 4.500.000đ | 35km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tây Ninh | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Bà Đen | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tòa Thánh Tây Ninh | 4.800.000đ | 5.400.000đ | 228km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trảng Bàng | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 55km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mộc Bài | 3.500.000đ | 5.000.000đ | 77km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Dầu | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Châu | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tân Biên | 3.100.000đ | 3.500.000đ | 142km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mỹ Tho | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 70km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gò Công | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cái Bè | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 120km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cai Lậy | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 80km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Chợ Gạo | 3.500.000đ | 3.900.000đ | 158km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bến Tre | 3.900.000đ | 5.500.000đ | 85km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cồn Phụng | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 85km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Giồng Trôm | 2.300.000đ | 2.600.000đ | 100km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Đại | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ba Tri | 2.400.000đ | 2.700.000đ | 110km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Vĩnh Long | 4.600.000đ | 6.500.000đ | 135km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Bình | 3.500.000đ | 3.900.000đ | 160km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Trà Ôn | 3.600.000đ | 4.000.000đ | 165km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mang Thít | 3.000.000đ | 3.400.000đ | 136km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Minh | 3.300.000đ | 3.700.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cao Lãnh | 3.300.000đ | 3.700.000đ | 150km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sa Đéc | 3.500.000đ | 3.900.000đ | 160km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Mười | 2.800.000đ | 3.100.000đ | 125km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tam Nông | 3.900.000đ | 4.400.000đ | 175km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hồng Ngự | 4.500.000đ | 5.000.000đ | 216km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phong Điền | 4.100.000đ | 4.600.000đ | 185km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Ô Môn | 4.200.000đ | 4.700.000đ | 189km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cờ Đỏ | 4.400.000đ | 4.900.000đ | 180km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| KDL Mỹ Khánh | 3.900.000đ | 4.400.000đ | 175km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Long Xuyên | 4.300.000đ | 4.800.000đ | 205km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Châu Đốc | 5.100.000đ | 5.700.000đ | 245km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Núi Cấm | 5.200.000đ | 5.800.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tri Tôn | 5.000.000đ | 5.600.000đ | 240km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Sóc Trăng | 4.400.000đ | 4.900.000đ | 200km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bạc Liêu | 5.900.000đ | 6.600.000đ | 283km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cà Mau | 7.300.000đ | 8.200.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Buôn Ma Thuột | 6.900.000đ | 7.700.000đ | 330km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Gia Nghĩa | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 260km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Đắk Mil | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 280km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Pleiku | 2.900.000đ | 3.200.000đ | 530km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kon Tum | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 576km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Măng Đen | 2.200.000đ | 2.500.000đ | 650km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Thiết | 5.300.000đ | 7.500.000đ | 200km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Mũi Né | 3.800.000đ | 4.300.000đ | 171km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Kê Gà | 8.500.000đ | 9.500.000đ | 430km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Lagi | 2.600.000đ | 2.900.000đ | 117km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Hàm Tân | 4.600.000đ | 6.500.000đ | 165km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cổ Thạch | 6.000.000đ | 8.500.000đ | 250km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Phan Rang | 6.000.000đ | 6.700.000đ | 289km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Tháp Chàm | 7.200.000đ | 8.100.000đ | 362km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Nha Trang | 8.100.000đ | 11.500.000đ | 430km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Cam Ranh | 7.300.000đ | 8.200.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Ba | 8.100.000đ | 9.100.000đ | 409km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
| Bình Hưng | 7.300.000đ | 8.200.000đ | 350km | Tuyến đường tiêu chuẩn |
Không tìm thấy tuyến đường phù hợp
Lưu ý quan trọng:
- Mức giá niêm yết đã bao gồm: lương tài xế, chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, bảo hiểm hành khách.
- Chưa bao gồm: thuế VAT 8% - 10%, bến bãi đậu xe sân bay/khu du lịch, ăn nghỉ lưu đêm của tài xế (nếu có), phụ phí lễ Tết.
- Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đặt xe. Bạn vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác nhất.
Yếu tố ảnh hưởng giá thuê xe 29 chỗ
Giá thuê xe 29 chỗ phụ thuộc các yếu tố:
- Tổng km hành trình: tour trong ngày thường khác giá so với tour dài ngày.
- Thời gian chờ và nghỉ ngơi tài xế: tour qua đêm sẽ cần tính phí lưu trú tài xế.
- Số ngày tour: lịch trình 2–3 ngày cần báo rõ điểm dừng và giờ về dự kiến.
- Phí cầu đường và bến bãi: tùy điểm đến như sân bay, khu du lịch, bến cảng hoặc resort.
Để nhận báo giá phù hợp lịch trình, khách vui lòng gửi điểm đón, điểm trả, số người và thời gian dự kiến để AZCAR kiểm tra xe trước khi phản hồi.
Ưu Điểm Khi Thuê 29 chỗ
Dịch vụ thuê xe 29 chỗ tại AZCar là giải pháp di chuyển chuyên nghiệp dành cho các đoàn khách từ 16 - 28 người. Vượt trội hơn hẳn việc ghép nhiều xe nhỏ, phân khúc 29 chỗ mang đến những đặc quyền riêng biệt:
-
Êm ái tuyệt đối với "Giảm xóc bầu hơi": Các dòng xe cao cấp như Thaco Town, Isuzu Samco sử dụng hệ thống treo khí nén (bầu hơi), giúp xe lướt êm qua mọi cung đường gập ghềnh, dứt điểm hoàn toàn nỗi lo say xe của hành khách.
-
Hầm hành lý siêu rộng rải: Khác với xe 16 chỗ, xe 29 chỗ sở hữu khoang chứa đồ tách biệt và cực lớn. Thoải mái xếp hàng chục vali cỡ bự, dụng cụ team-building hay đạo cụ sự kiện mà khoang ngồi vẫn thoáng đãng.
-
Không gian giải trí & Hoạt náo: Xe được trang bị sẵn hệ thống âm thanh chất lượng cao, Micro và màn hình. Biến không gian xe thành một sân khấu thu nhỏ để tổ chức văn nghệ, gắn kết tập thể xuyên suốt hành trình.
-
Chi phí siêu rẻ trên từng đầu người: Với số lượng đoàn đông, chi phí chia đều cho mỗi thành viên là cực kỳ thấp, nhưng lại được tận hưởng không gian chuẩn "tour du lịch cao cấp".
Khi nào nên thuê 29 chỗ?
29 chỗ là lựa chọn phù hợp cho 15–25 khách, đặc biệt trong các trường hợp sau:
- Đoàn công ty 15–25 khách đi team building hoặc du lịch ngắn ngày
- Trường học, trung tâm đào tạo tổ chức tham quan hoặc dã ngoại
- Đoàn gia đình, họ hàng đi cưới hỏi, lễ chùa hoặc sự kiện
- Nhóm khách đi tour 2–3 ngày cần khoang hành lý rộng hơn xe 16 chỗ
- Doanh nghiệp đưa đón nhân sự theo lịch trình riêng trong ngày
Du lịch team building công ty
Đoàn 15–25 người thường phù hợp với xe 29 chỗ. Nếu có đạo cụ, thùng đồ hoặc hành lý lớn, nên báo trước để kiểm tra khoang chứa.
Dã ngoại tham quan trường học
Lớp học khoảng 20–25 học sinh cùng giáo viên có thể đi chung một xe 29 chỗ. Nhà trường nên gửi số lượng học sinh, giáo viên và điểm đón/trả để AZCAR kiểm tra phương án phù hợp.
Tour du lịch dài ngày
Tour 2–3 ngày đến Đà Lạt, Nha Trang hoặc miền Tây cần xe có ghế ngả, khoang hành lý và lịch dừng nghỉ rõ ràng cho tài xế.
Hội nghị, workshop doanh nghiệp
Đoàn cán bộ, nhân viên đi hội nghị tại Bình Dương hoặc Vũng Tàu có thể dùng xe 29 chỗ để giảm việc chia thành nhiều xe nhỏ.
Dù là chuyến đi ngắn hay dài ngày, AZCAR sẽ kiểm tra đội xe 29 chỗ phù hợp theo số khách, hành lý và lịch trình thực tế.
Các tuyến thuê 29 chỗ phổ biến
TPHCM → Đà Lạt
Tuyến 310km đường đèo, phù hợp đoàn 15–25 khách nếu có lịch dừng nghỉ rõ.
TPHCM → Nha Trang
Hành trình 430km, phù hợp tour 4 ngày 3 đêm cho đoàn công ty hoặc trường học.
TPHCM → Vũng Tàu
Tuyến 2 ngày 1 đêm cho đoàn team building, khoảng 100km qua cao tốc.
TPHCM → Cần Thơ – Miền Tây
Tour miền Tây 2–3 ngày, nên gửi lịch ghé chợ nổi, vườn trái cây hoặc điểm ăn uống để báo giá sát hơn.
Xem các tuyến đường và bảng giá chi tiết theo tuyến.
Kinh nghiệm thuê xe 29 chỗ cho đoàn
Với đoàn lớn, nên chuẩn bị số khách, hành lý và lịch trình chi tiết trước khi đặt:
Tính số người chính xác: Xe 29 chỗ phù hợp hơn khi chở 20–25 người kèm hành lý. Đoàn 26+ người nên cân nhắc xe 45 chỗ.
Báo trước lịch trình chi tiết: Tour nhiều ngày cần gửi lịch trình sớm để AZCAR kiểm tra tài xế, chi phí và dòng xe phù hợp.
Hỏi về phí tài xế lưu đêm: Tour qua đêm sẽ có phụ phí ăn nghỉ tài xế; khoản này nên xác nhận trong báo giá.
Yêu cầu xe có micro và loa: Nếu cần micro, loa hoặc yêu cầu riêng cho đoàn, nên ghi rõ để AZCAR xác nhận theo từng xe.
Dịch Vụ Thuê 29 chỗ TPHCM theo lịch trình
Dịch vụ thuê xe 29 chỗ tại TPHCM của AZCAR phù hợp cho các đoàn 15–25 khách. AZCAR kiểm tra số người, hành lý, tuyến đi, thời gian chờ và các khoản phí liên quan trước khi báo giá.
Ngoài các tuyến phổ biến như thuê xe đi Cần Thơ, thuê xe đi Phú Yên, thuê xe đi Bảo Lộc - AZCAR còn phục vụ nhiều hành trình khác theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Gửi lịch trình để nhận báo giá thuê xe 29 chỗ 2026 theo nhu cầu của đoàn.
So sánh các dòng xe phổ biến
Đoàn dưới 15 người tiết kiệm hơn với xe 16 chỗ. Đoàn trên 25 người nên chọn thuê xe 16 chỗ, thuê xe 45 chỗ.
Gửi lịch trình để AZCAR báo giá
AZCAR kiểm tra xe, tuyến đi và phản hồi theo thời điểm đặt.